Quảng cáo
Hamza Akman đang thi đấu cho Eyüpspor. Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Thổ Nhĩ Kỳ, Tuổi: 22, Chiều cao: 178 cm, Giá trị thị trường: 400 N €. 2026-2027: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Eyüpspor vs Kocaelispor (7 tháng 11, 2026).
Cập nhật:

Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 450 N € (26 thg 10, 2022)
Eyüpspor: 8 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Eyüpspor ở mùa giải 2026/2027, Hamza Akman thi đấu 161 phút và đá chính 0 trận.
Eyüpspor: 19 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Pendikspor: 22 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo
Sonderjyske: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Galatasaray: 12 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Galatasaray U19: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Eyüpspor, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Hamza Akman năm nay 22 tuổi. Ngày sinh: 27 tháng 9, 2004.
Vị trí: Tiền vệ.
Hamza Akman đang thi đấu cho Eyüpspor.
Chiều cao của Hamza Akman: 178 cm.
Chân thuận: Phải.
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Pendikspor | 21 tuổi | 400 N € | |
| Pendikspor | 21 tuổi | 400 N € | |
| Eyüpspor | 20 tuổi | 300 N € | |
| Eyüpspor | 20 tuổi | 300 N € | |
| Free Player | 20 tuổi | 300 N € | |
| Galatasaray | 19 tuổi | 400 N € | |
| Galatasaray | 19 tuổi | 400 N € | |
| Galatasaray | 19 tuổi | 450 N € | |
| Galatasaray | 19 tuổi | 325 N € | |
| Galatasaray | 18 tuổi | 450 N € | |
| Galatasaray | 18 tuổi | 450 N € | |
| Galatasaray | 18 tuổi | 450 N € | |
| Galatasaray | 17 tuổi | 100 N € |
Quốc tịch: Thổ Nhĩ Kỳ.
Giá trị chuyển nhượng: 400 N €.
Hamza Akman mùa giải 2026-2027: 9 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Hamza Akman mùa giải 2026-2027: 9 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 251. Điểm đánh giá trung bình: 6,1.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Eyüpspor | 8 | 161 | 0 | 0 | 6,1 |
| Cúp Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ | Eyüpspor | 1 | 90 | 0 | 0 | – | |
| 2025-2026 | 1. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Pendikspor | 20 | 957 | 2 | 0 | 6,7 |
| Cúp Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ | Pendikspor | 2 | 151 | 0 | 0 | – | |
| Vòng loại U21 châu Âu | Thổ Nhĩ KỳĐội tuyển quốc gia | 1 | 5 | 0 | 0 | – | |
| 2024-2025 | Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Eyüpspor | 10 | 92 | 0 | 1 | 6,5 |
| Sonderjyske |
| 1 |
| 27 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| 2023-2024 | Cúp Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ | Galatasaray | 1 | 18 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải trẻ châu Âu | Galatasaray U19 | 3 | 265 | 0 | 0 | 6,6 | |
| Giải trẻ châu Âu | Thổ Nhĩ KỳĐội tuyển quốc gia | 2 | 174 | 2 | 1 | 7,8 |
| 2022-2023 | Giao hữu CLB quốc tế | Galatasaray | 3 | 73 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ | Galatasaray | 1 | 27 | 1 | 0 | – | |
| Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Galatasaray | 1 | 7 | 0 | 0 | 6,4 | |
| Giải U19 châu Âu | Thổ Nhĩ KỳĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | Giao hữu CLB quốc tế | Galatasaray | 6 | 154 | 0 | 0 | 5,8 |
|---|