Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cập nhật:
Harvey Isted đang thi đấu cho Burton. Vị trí: Thủ môn, Tuổi: 29, Chiều cao: 186 cm. Harvey Isted mùa giải 2026-2027: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Harvey Isted ra sân là Altrincham vs Aldershot Town, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 10 tháng 10, 2026.
Altrincham: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Forest Green Rovers: 30 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Burton: 8 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Charlton Athletic: 23 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Barnsley: 22 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Luton Town: 4 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Burton, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Harvey Isted năm nay 29 tuổi. Ngày sinh: 5 tháng 3, 1997.
Vị trí: Thủ môn.
Harvey Isted đang thi đấu cho Burton.
Chiều cao của Harvey Isted: 186 cm.
Harvey Isted mùa giải 2026-2027: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Harvey Isted mùa giải 2026-2027: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 90.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | National League (Anh) | Altrincham | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
| 2025-2026 | National League (Anh) | Forest Green Rovers | 30 | 2.730 | 0 | 1 | 6,0 |
| 2024-2025 | English Football League Trophy | Burton | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,5 |
| League One (Anh) | Burton | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,1 | |
| FA Cup | Burton | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,5 | |
| 2023-2024 | League One (Anh) | Charlton Athletic | 21 | 1.890 | 0 | 0 | 6,5 |
| English Football League Trophy |
| Charlton Athletic |
| 1 |
| 90 |
| 0 |
| 0 |
| 5,7 |
| English Football League Cup | Charlton Athletic | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,5 |
| 2022-2023 | League One (Anh) | Barnsley | 22 | 2.010 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Championship (Anh) | Luton Town | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,8 |
| 2021-2022 | Championship (Anh) | Luton Town | 2 | 135 | 0 | 0 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FA Cup | Luton Town | 1 | 76 | 0 | 0 | 6,9 |