Không có dữ liệu
Cập nhật:
Hernâni đang thi đấu cho Osijek. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Bồ Đào Nha, Tuổi: 35, Chiều cao: 181 cm. Hernâni mùa giải 2025-2026: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Hernâni ra sân là CRB AL vs Ferroviaria SP, với 20 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 14 tháng 10, 2025.
Ferroviaria SP: 4 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Rio Ave: 40 trận, 2 bàn, 3 kiến tạo
Osijek: 24 trận, 6 bàn, 3 kiến tạo
Las Palmas: 4 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Porto: 43 trận, 3 bàn, 3 kiến tạo
Al Wehda Mecca: 28 trận, 5 bàn, 1 kiến tạo
Trang liên quan: Osijek, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Hernâni năm nay 35 tuổi. Ngày sinh: 20 tháng 8, 1991.
Vị trí: Tiền đạo.
Hernâni đang thi đấu cho Osijek.
Chiều cao của Hernâni: 181 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Bồ Đào Nha.
Hernâni mùa giải 2025-2026: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Hernâni mùa giải 2025-2026: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 23. Điểm đánh giá trung bình: 6,3.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Serie B (Brazil) | Rio Ave | 1 | 23 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2025 | Serie B (Brazil) | Ferroviaria SP | 4 | 87 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2024-2025 | Giải bóng đá Croatia (Prva NL) | Osijek | 24 | 1.226 | 6 | 3 | 6,9 |
| 2023-2024 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Rio Ave | 12 | 335 | 0 | 1 | 6,7 |
| Portuguese Cup | Rio Ave | 1 | 59 | 0 | 0 | – | |
| Portuguese League Cup | Rio Ave | 1 | 71 | 0 | 0 | 6,4 | |
| 2022-2023 |
|---|
| Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) |
| Rio Ave |
| 21 |
| 660 |
| 2 |
| 1 |
| 6,6 |
| Portuguese League Cup | Rio Ave | 3 | 175 | 0 | 1 | 6,8 |
| Portuguese Cup | Rio Ave | 1 | 59 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Las Palmas | 4 | 74 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Segunda División (Tây Ban Nha) | Porto | 1 | 17 | 0 | 0 | 6,7 |
| 2020-2021 | Giải VĐQG Ả Rập Xê Út | Al Wehda Mecca | 27 | 1.882 | 5 | 1 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Saudi Arabia Kings Cup | Al Wehda Mecca | 1 | 34 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2019-2020 | La Liga | Levante | 20 | 643 | 2 | 0 | 6,0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Copa del Rey | Levante | 3 | 244 | 1 | 2 | 7,3 |
| 2018-2019 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Porto | 10 | 85 | 1 | 0 | 6,8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UEFA Champions League | Porto | 6 | 124 | 0 | 1 | 6,5 | |
| Portuguese Cup | Porto | 3 | 113 | 2 | 0 | 6,8 | |
| Portuguese League Cup | Porto | 3 | 142 | 0 | 1 | 6,1 |
| 2017-2018 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Porto | 12 | 285 | 0 | 1 | 6,7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UEFA Champions League | Porto | 2 | 17 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2016-2017 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Vitoria Guimaraes | 27 | 1.787 | 8 | 5 | 7,0 |
|---|
| 2015-2016 | Super League (Hy Lạp) | Olympiacos Piraeus | 13 | 524 | 4 | 5 | 6,4 |
|---|
| 2014-2015 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Porto | 6 | 168 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Vitoria Guimaraes | 11 | 724 | 1 | 0 | – |
| 2013-2014 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Vitoria Guimaraes | 4 | 48 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2012-2013 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Vitoria Guimaraes | 3 | 8 | 0 | 0 | – |
|---|