Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Không có dữ liệu
Cao nhất: 150 N € (1 thg 9, 2025)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|
Cập nhật:
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Cape Verde, Tuổi: 27, Chiều cao: 175 cm, Giá trị thị trường: 100 N €. Hugo Cardoso mùa giải 2026: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Hugo Cardoso ra sân là San Antonio Bulo Bulo vs Club Guabira, với 9 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 30 tháng 5, 2026.
San Antonio Bulo Bulo: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Blooming: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Mariehamn: 39 trận, 1 bàn, 4 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Hugo Cardoso năm nay 27 tuổi. Ngày sinh: 11 tháng 4, 1999.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Hugo Cardoso: 175 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Cape Verde.
Giá trị chuyển nhượng: 100 N €.
| Free Player | 27 tuổi | 100 N € |
| San Antonio Bulo Bulo | 27 tuổi | 150 N € |
| Mariehamn | 26 tuổi | 150 N € |
| Mariehamn | 26 tuổi | 150 N € |
| Mariehamn | 26 tuổi | 100 N € |
| Mariehamn | 25 tuổi | 100 N € |
| Mariehamn | 25 tuổi | 100 N € |
| Mariehamn | 25 tuổi | 25 N € |
Hugo Cardoso mùa giải 2026: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Hugo Cardoso mùa giải 2026: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 85.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Giải hạng Nhất Bolivia (Primera División) | San Antonio Bulo Bulo | 2 | 54 | 0 | 0 | 6,4 |
| Giải hạng Nhất Bolivia (Primera División) | Blooming | 1 | 31 | 0 | 0 | 6,9 | |
| 2025-2026 | Copa Sudamericana | Blooming | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,4 |
| Veikkausliiga (Phần Lan) | Mariehamn | 1 | 25 | 0 | 0 | 6,8 | |
| 2025 | Veikkausliiga (Phần Lan) | Mariehamn | 14 | 1.029 | 0 | 3 | 6,7 |
| 2024-2025 | Veikkausliiga (Phần Lan) | Mariehamn | 4 | 302 | 0 | 0 | 6,1 |
| 2024 | Veikkausliiga (Phần Lan) | Mariehamn |
| 16 |
| 1.023 |
| 0 |
| 1 |
| 6,4 |
| 2023-2024 | Veikkausliiga (Phần Lan) | Mariehamn | 4 | 192 | 1 | 0 | 6,8 |
|---|