Quảng cáo
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Philippines, Tuổi: 38, Chiều cao: 180 cm. 2022-2023: 13 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Lampang vs Lamphun Warriors (20 tháng 11, 2022).
Cập nhật:
Lamphun Warriors: 13 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Nongbua Pitchaya: 21 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
PT Prachuap: 24 trận, 1 bàn, 5 kiến tạo
Melbourne City: 22 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Adelaide United: 39 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Iain Ramsay năm nay 38 tuổi. Ngày sinh: 27 tháng 2, 1988.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Iain Ramsay: 180 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Philippines.
Iain Ramsay mùa giải 2022-2023: 13 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Iain Ramsay mùa giải 2022-2023: 13 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 664. Điểm đánh giá trung bình: 6,3.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022-2023 | Thai League 1 (Thái Lan) | Lamphun Warriors | 13 | 664 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2021-2022 | Thai League 1 (Thái Lan) | Nongbua Pitchaya | 19 | 998 | 1 | 0 | 6,2 |
| ASEAN Cup | Nongbua Pitchaya | 2 | 157 | 0 | 0 | – | |
| 2020-2021 | Thai League 1 (Thái Lan) | PT Prachuap | 23 | 1.676 | 1 | 5 | 6,5 |
| 2019-2020 | Thai League 1 (Thái Lan) | PT Prachuap | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
| Vòng loại World Championship (AFC) | Melbourne City | 1 | 72 | 0 |
| 0 |
| – |
| 2019 | Cúp châu Á (AFC Asian Cup) | PhilippinesĐội tuyển quốc gia | 1 | 15 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2014-2015 | A-League (Úc) | Melbourne City | 10 | 433 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2013-2014 | A-League (Úc) | Melbourne City | 11 | 537 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2012-2013 | A-League (Úc) | Adelaide United | 14 | 649 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2011-2012 | A-League (Úc) | Adelaide United | 10 | 502 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2010-2011 | A-League (Úc) | Adelaide United | 15 | 527 | 0 | 0 | – |
|---|