Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 200 N € (25 thg 3, 2024)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Real Union | 29 tuổi | 200 N € | |
| Real Union | 29 tuổi | 200 N € | |
| G. Segoviana | 28 tuổi | 200 N € | |
| G. Segoviana | 28 tuổi | 200 N € | |
| Cacereno | 27 tuổi | 200 N € | |
| Cacereno | 27 tuổi | 200 N € | |
| Cacereno | 27 tuổi | 150 N € | |
| Cacereno |
Cập nhật:
Ignacio Tellechea đang thi đấu cho Cacereno. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 30, Chiều cao: 185 cm, Giá trị thị trường: 200 N €. Ignacio Tellechea mùa giải 2026-2027: 7 trận, 4 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Ignacio Tellechea ra sân là Cacereno vs Unionistas de Salamanca, với 64 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 10 tháng 10, 2026.
Cacereno: 7 trận, 3 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Cacereno ở mùa giải 2026/2027, Ignacio Tellechea thi đấu 419 phút và đá chính 6 trận.
Cacereno: 22 trận, 4 bàn, 0 kiến tạo
Real Union: 2 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Gimnástica Segoviana: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Guadalajara: 18 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Union Adarve: 11 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Cacereno, Tỷ số bóng đá trực tuyến
| 27 tuổi |
| 150 N € |
| Guadalajara | 26 tuổi | 100 N € |
| Guadalajara | 26 tuổi | 100 N € |
| Union Adarve | 25 tuổi | 100 N € |
| Union Adarve | 25 tuổi | 50 N € |
| Union Adarve | 24 tuổi | 50 N € |
Vị trí: Tiền đạo.
Ignacio Tellechea đang thi đấu cho Cacereno.
Chiều cao của Ignacio Tellechea: 185 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Giá trị chuyển nhượng: 200 N €.
Ignacio Tellechea mùa giải 2026-2027: 7 trận, 4 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Ignacio Tellechea mùa giải 2026-2027: 7 trận, 4 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 419. Điểm đánh giá trung bình: 7,0.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Primera División RFEF (Tây Ban Nha) | Cacereno | 7 | 419 | 4 | 0 | 7,0 |
| 2025-2026 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Real Union | 2 | 152 | 0 | 1 | 6,6 |
| 2024-2025 | Primera División RFEF (Tây Ban Nha) | Gimnástica Segoviana | 2 | 46 | 0 | 0 | 6,1 |
| Copa del Rey | Gimnástica Segoviana | 1 | 65 | 0 | 0 | 6,5 | |
| 2023-2024 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Cacereno | 14 | 662 | 0 | 0 | – |
| Copa del Rey | Cacereno |
| 1 |
| 45 |
| 0 |
| 0 |
| 6,7 |
| 2022-2023 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Guadalajara | 16 | 753 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Copa del Rey | Guadalajara | 2 | 130 | 0 | 1 | 6,5 |
| 2021-2022 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Union Adarve | 10 | 489 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Copa del Rey | Union Adarve | 1 | 120 | 0 | 0 | 5,6 |