Không có dữ liệu
Cập nhật:
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Nga, Tuổi: 37, Chiều cao: 171 cm.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Igor Gorbatenko ra sân là Sochi vs Arsenal Tula, với 45 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 27 tháng 2, 2021.
Dữ liệu sự nghiệp hiện có của Igor Gorbatenko cho thấy số lần ra sân ở câu lạc bộ và đóng góp tấn công. Liên kết câu lạc bộ mở hồ sơ đội.
Arsenal Tula: 120 trận, 7 bàn, 9 kiến tạo
Krylya Sovetov: 8 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Spartak Moscow: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Igor Gorbatenko năm nay 37 tuổi. Ngày sinh: 13 tháng 2, 1989.
Vị trí: Tiền vệ.
Chân thuận: Cả hai.
Quốc tịch: Nga.
Igor Gorbatenko mùa giải 2020-2021: 15 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 552. Điểm đánh giá trung bình: 6,4.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020-2021 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Arsenal Tula | 14 | 533 | 0 | 0 | 6,4 |
| Russian Cup | Arsenal Tula | 1 | 19 | 0 | 0 | – | |
| 2019-2020 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Arsenal Tula | 23 | 1.831 | 1 | 3 | 6,5 |
| Russian Cup | Arsenal Tula | 1 | 93 | 0 | 0 | – | |
| UEFA Europa League | Arsenal Tula | 1 | 90 | 0 | 0 | – | |
| 2018-2019 |
| Giải VĐQG Nga (Premier League) |
| Arsenal Tula |
| 28 |
| 1.925 |
| 3 |
| 2 |
| 6,7 |
| Russian Cup | Arsenal Tula | 3 | 259 | 0 | 1 | 7,0 |
| UEFA Europa League | Arsenal Tula | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
| 2017-2018 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Arsenal Tula | 22 | 1.693 | 3 | 2 | 6,7 |
|---|
| 2016-2017 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Arsenal Tula | 25 | 1.672 | 0 | 1 | 6,6 |
|---|
| 2015-2016 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Arsenal Tula | 1 | 27 | 0 | 0 | 6,8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải VĐQG Nga (Premier League) | Krylya Sovetov | 7 | 134 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2014-2015 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Krylya Sovetov | 1 | 18 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2012-2013 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Spartak Moscow | 2 | 122 | 0 | 0 | – |
|---|