Quảng cáo
Cao nhất: 500 N € (3 thg 12, 2023)
Cập nhật:
Islom Kenjabaev đang thi đấu cho Nasaf Qarshi. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Uzbekistan, Tuổi: 27, Chiều cao: 170 cm, Giá trị thị trường: 250 N €. Islom Kenjabaev mùa giải 2020-2021: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Islom Kenjabaev ra sân là Uzbekistan U23 vs Iran U23, với 4 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 9 tháng 1, 2020.
Qizilqum Zarafshon: 15 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Qizilqum Zarafshon ở mùa giải 2026, Islom Kenjabaev thi đấu 791 phút và đá chính 10 trận.
Persepolis: 8 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Nasaf Qarshi, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Islom Kenjabaev năm nay 27 tuổi. Ngày sinh: 1 tháng 9, 1999.
Vị trí: Tiền đạo.
Islom Kenjabaev đang thi đấu cho Nasaf Qarshi.
Chiều cao của Islom Kenjabaev: 170 cm.
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Qizilqum Zarafshon | 26 tuổi | 250 N € | |
| Qizilqum Zarafshon | 26 tuổi | 300 N € | |
| Nasaf Qarshi | 25 tuổi | 200 N € | |
| Nasaf Qarshi | 25 tuổi | 300 N € | |
| Nasaf Qarshi | 24 tuổi | 400 N € | |
| Qizilqum Zarafshon | 24 tuổi | 500 N € | |
| Qizilqum Zarafshon | 23 tuổi | 350 N € | |
| Qizilqum Zarafshon | 23 tuổi | 350 N € | |
| Navbahor Namangan | 22 tuổi | 400 N € | |
| Qizilqum Zarafshon | 22 tuổi | 400 N € | |
| Jeju | 21 tuổi | 375 N € | |
| Nasaf Qarshi | 21 tuổi | 400 N € | |
| Nasaf Qarshi | 21 tuổi | 250 N € | |
| Nasaf Qarshi | 20 tuổi | 200 N € | |
| Nasaf Qarshi | 19 tuổi | 250 N € | |
| Nasaf Qarshi | 19 tuổi | 250 N € | |
| Nasaf Qarshi | 18 tuổi | 200 N € | |
| Nasaf Qarshi | 17 tuổi | 100 N € | |
| Nasaf Qarshi | 17 tuổi | 100 N € |
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Uzbekistan.
Giá trị chuyển nhượng: 250 N €.
Islom Kenjabaev mùa giải 2020-2021: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Islom Kenjabaev mùa giải 2020-2021: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 12.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020-2021 | K League 1 (Hàn Quốc) | Persepolis | 1 | 12 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | Cúp châu Á U23 (AFC) | Persepolis | 1 | 22 | 0 | 0 | 6,9 |
| Cúp châu Á U23 (AFC) | UzbekistanĐội tuyển quốc gia | 1 | 4 | 0 | 0 | 6,5 | |
| 2018 | AFC Champions League | Persepolis | 6 | 429 | 0 | 0 | 6,4 |