Quảng cáo
Iván Alejo đang thi đấu cho Real Valladolid. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 31, Chiều cao: 186 cm, Giá trị thị trường: 800 N €. 2026-2027: 10 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Granada vs Real Valladolid (24 tháng 10, 2026).
Cập nhật:

Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Không có dữ liệu
Real Valladolid: 10 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Real Valladolid ở mùa giải 2026/2027, Iván Alejo thi đấu 834 phút và đá chính 9 trận.
Real Valladolid: 46 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo
APOEL Nicosia: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Cadiz: 164 trận, 4 bàn, 11 kiến tạo
Malaga: 12 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Getafe: 7 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Eibar: 22 trận, 1 bàn, 3 kiến tạo
Trang liên quan: Real Valladolid, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Iván Alejo năm nay 31 tuổi. Ngày sinh: 10 tháng 2, 1995.
Vị trí: Tiền đạo.
Iván Alejo đang thi đấu cho Real Valladolid.
Chiều cao của Iván Alejo: 186 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Giá trị chuyển nhượng: 800 N €.
Iván Alejo mùa giải 2026-2027: 10 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Iván Alejo mùa giải 2026-2027: 10 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 834. Điểm đánh giá trung bình: 6,6.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Real Valladolid | 10 | 834 | 0 | 0 | 6,6 |
| 2025-2026 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Real Valladolid | 36 | 2.819 | 1 | 1 | 6,6 |
| 2024-2025 | Europa Conference League | APOEL Nicosia | 2 | 38 | 0 | 0 | 6,4 |
| Segunda División (Tây Ban Nha) | Cadiz | 18 | 846 | 0 | 2 | 6,4 | |
| Cúp Nhà vua | Cadiz | 2 | 151 | 0 | 0 | 6,4 | |
| 2023-2024 | La Liga | Cadiz | 30 | 1.702 | 0 | 2 | 6,3 |
| 2022-2023 | La Liga | Cadiz | 31 | 1.304 | 0 | 1 | 6,4 |
|---|
| Giao hữu CLB quốc tế | Cadiz | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,3 |
| Cúp Nhà vua | Cadiz | 1 | 45 | 0 | 0 | 5,8 |
| 2022 | Giao hữu CLB quốc tế | Cadiz | 1 | 63 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|
| 2021-2022 | La Liga | Cadiz | 20 | 1.068 | 2 | 2 | 6,7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nhà vua | Cadiz | 3 | 107 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2020-2021 | La Liga | Cadiz | 22 | 814 | 1 | 1 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nhà vua | Cadiz | 2 | 91 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2019-2020 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Cadiz | 31 | 1.162 | 1 | 2 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nhà vua | Cadiz | 2 | 159 | 0 | 1 | – |
| 2018-2019 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Malaga | 12 | 660 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| La Liga | Getafe | 4 | 146 | 0 | 0 | 5,9 | |
| Cúp Nhà vua | Getafe | 3 | 187 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2017-2018 | La Liga | Eibar | 22 | 1.105 | 1 | 3 | 6,5 |
|---|
| 2016-2017 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Alcorcon | 28 | 1.390 | 1 | 1 | 6,4 |
|---|