Quảng cáo
Ivan Sviridov đang thi đấu cho Yelimay Semey. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Kazakhstan, Tuổi: 24, Chiều cao: 184 cm, Giá trị thị trường: 300 N €. 2026-2027: 2 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Yelimay Semey vs Alashkert Yerevan (16 tháng 7, 2026).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 350 N € (14 thg 11, 2023)
Yelimay Semey: 23 trận, 2 bàn, 1 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Yelimay Semey ở mùa giải 2026, Ivan Sviridov thi đấu 510 phút và đá chính 14 trận.
Trang liên quan: Yelimay Semey, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Ivan Sviridov năm nay 24 tuổi. Ngày sinh: 28 tháng 6, 2002.
Vị trí: Tiền đạo.
Ivan Sviridov đang thi đấu cho Yelimay Semey.
Chiều cao của Ivan Sviridov: 184 cm.
Chân thuận: Cả hai.
Quốc tịch: Kazakhstan.
Giá trị chuyển nhượng: 300 N €.
Ivan Sviridov mùa giải 2026-2027: 2 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Yelimay Semey | 23 tuổi | 300 N € | |
| Yelimay Semey | 23 tuổi | 350 N € | |
| Yelimay Semey | 22 tuổi | 250 N € | |
| Yelimay Semey | 22 tuổi | 300 N € | |
| Yelimay Semey | 21 tuổi | 300 N € | |
| Shakhter Karagandy | 21 tuổi | 350 N € | |
| Shakhter Karagandy | 20 tuổi | 200 N € | |
| Shakhter Karagandy | 20 tuổi | 125 N € | |
| Shakhter Karagandy | 19 tuổi | 175 N € | |
| Shakhter Karagandy | 19 tuổi | 125 N € | |
| Shakhter Karagandy | 19 tuổi | 125 N € |
Ivan Sviridov mùa giải 2026-2027: 2 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 147. Điểm đánh giá trung bình: 6,8.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Europa Conference League | Yelimay Semey | 2 | 147 | 0 | 1 | 6,8 |
| 2026 | Vòng loại World Championship (châu Âu) | KazakhstanĐội tuyển quốc gia | 3 | 124 | 0 | 1 | 6,7 |
| 2024 | Giải vô địch châu Âu (EURO) | KazakhstanĐội tuyển quốc gia | 1 | 9 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2023-2024 | Giải VĐQG Kazakhstan (Premier League) | Shakhtyor Karagandy | 5 | 290 | 0 | 0 | – |
| Vòng loại U21 châu Âu | KazakhstanĐội tuyển quốc gia | 7 | 595 | 2 | 0 | 6,6 | |
| Giải VĐQG Kazakhstan (Premier League) |
| SloveniaĐội tuyển quốc gia |
| 1 |
| 19 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| 2022-2023 | Giải VĐQG Kazakhstan (Premier League) | Shakhtyor Karagandy | 18 | 1.021 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Kazakhstan | Shakhtyor Karagandy | 3 | 157 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | Giải VĐQG Kazakhstan (Premier League) | Shakhtyor Karagandy | 4 | 213 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Kazakhstan | Shakhtyor Karagandy | 2 | 68 | 0 | 0 | – | |
| Europa Conference League | Shakhtyor Karagandy | 1 | 61 | 0 | 0 | – | |
| Vòng loại U21 châu Âu | KazakhstanĐội tuyển quốc gia | 3 | 156 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2020-2021 | Giải VĐQG Kazakhstan (Premier League) | Shakhtyor Karagandy | 5 | 74 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Kazakhstan | Shakhtyor Karagandy | 2 | 105 | 0 | 0 | – |