Quảng cáo
Vị trí: Tiền vệ, Tuổi: 34, Chiều cao: 169 cm. 2026: 17 trận, 3 bàn, 1 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Mushuc Runa vs Manta (4 tháng 11, 2026).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Manta: 17 trận, 3 bàn, 1 kiến tạo
Mushuc Runa: 13 trận, 2 bàn, 2 kiến tạo
Gualaceo: 20 trận, 5 bàn, 5 kiến tạo
Nueve de Octubre: 5 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Técnico Universitario: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Atletico Marte: 8 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Joaquín Vergés năm nay 34 tuổi. Ngày sinh: 1 tháng 6, 1992.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Joaquín Vergés: 169 cm.
Chân thuận: Phải.
Joaquín Vergés mùa giải 2026: 17 trận, 3 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Joaquín Vergés mùa giải 2026: 17 trận, 3 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 992. Điểm đánh giá trung bình: 6,9.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | LigaPro Serie A (Ecuador) | Manta | 17 | 992 | 3 | 1 | 6,9 |
| 2025-2026 | LigaPro Serie A (Ecuador) | Mushuc Runa | 2 | 121 | 1 | 0 | 6,7 |
| 2025 | LigaPro Serie A (Ecuador) | Mushuc Runa | 9 | 325 | 1 | 1 | 6,7 |
| Copa Sudamericana | Mushuc Runa | 2 | 90 | 0 | 1 | 6,6 | |
| 2023 | LigaPro Serie A (Ecuador) | Gualaceo | 9 | 754 | 1 | 2 | 6,5 |
| 2022-2023 | LigaPro Serie A (Ecuador) | Gualaceo | 4 | 275 | 0 | 1 | 6,7 |
| 2022 | LigaPro Serie A (Ecuador) | Nueve de Octubre | 5 | 285 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LigaPro Serie A (Ecuador) | Gualaceo | 7 | 592 | 4 | 2 | 7,5 |
| 2021-2022 | LigaPro Serie A (Ecuador) | Técnico Universitario | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải hạng Nhất El Salvador (Primera División) | Atletico Marte | 8 | 584 | 0 | 0 | – |