Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cập nhật:
Jade Geneviève Zohra Nassi đang thi đấu cho Le Havre(w). Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Pháp, Tuổi: 23, Chiều cao: 164 cm. Jade Geneviève Zohra Nassi mùa giải 2026-2027: 4 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Jade Geneviève Zohra Nassi ra sân là Le Havre (W) vs Saint Malo (W), với 53 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 3 tháng 10, 2026.
Le Havre (W): 4 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Le Havre (W) ở mùa giải 2026/2027, Jade Geneviève Zohra Nassi thi đấu 213 phút và đá chính 2 trận.
Trang liên quan: Le Havre(w), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Jade Geneviève Zohra Nassi năm nay 23 tuổi. Ngày sinh: 26 tháng 4, 2003.
Vị trí: Tiền vệ.
Jade Geneviève Zohra Nassi đang thi đấu cho Le Havre(w).
Chiều cao của Jade Geneviève Zohra Nassi: 164 cm.
Quốc tịch: Pháp.
Jade Geneviève Zohra Nassi mùa giải 2026-2027: 4 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Jade Geneviève Zohra Nassi mùa giải 2026-2027: 4 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 213. Điểm đánh giá trung bình: 6,4.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | French Division 1 Feminine | Le Havre (W) | 4 | 213 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2026 | CAF Women's African Cup of Nations | MarocĐội tuyển quốc gia | 2 | 56 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2025-2026 | French Division 1 Feminine | Le Havre (W) | 19 | 983 | 1 | 0 | 6,2 |
| 2024-2025 | French Division 1 Feminine | Reims (W) | 17 | 1.244 | 2 | 1 | 6,0 |
| 2023-2024 | French Division 1 Feminine | Reims (W) | 22 | 850 | 0 | 1 | 6,4 |
| French Coupe de Feminine |
| Reims (W) |
| 1 |
| 74 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| 2022 | U20 Women's World Championship | PhápĐội tuyển quốc gia | 4 | 38 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|
| 2021-2022 | European U19 Women's Championship | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 3 | 97 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giao hữu quốc tế | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 1 | 45 | 1 | 0 | 7,5 |