Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 200 N € (13 thg 3, 2024)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Aston Villa U23 |
Cập nhật:
James Wright đang thi đấu cho Aston Villa. Vị trí: Thủ môn, Quốc tịch: Anh, Tuổi: 21, Chiều cao: 188 cm, Giá trị thị trường: 200 N €. James Wright mùa giải 2026-2027: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà James Wright ra sân là Crewe Alexandra vs Aston Villa U21, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 23 tháng 9, 2026.
Dữ liệu sự nghiệp hiện có của James Wright cho thấy số lần ra sân ở câu lạc bộ và đóng góp tấn công. Liên kết câu lạc bộ mở hồ sơ đội.
Aston Villa U21: 20 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Aston Villa: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Real Union: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Aston Villa, Tỷ số bóng đá trực tuyến
James Wright năm nay 21 tuổi. Ngày sinh: 2 tháng 12, 2004.
| 21 tuổi |
| 200 N € |
| Aston Villa U23 | 21 tuổi | 200 N € |
| Real Union | 20 tuổi | 200 N € |
| Real Union | 20 tuổi | 200 N € |
| Real Union | 19 tuổi | 200 N € |
| Aston Villa U23 | 19 tuổi | 200 N € |
Vị trí: Thủ môn.
James Wright đang thi đấu cho Aston Villa.
Chiều cao của James Wright: 188 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Anh.
Giá trị chuyển nhượng: 200 N €.
James Wright mùa giải 2026-2027: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
James Wright mùa giải 2026-2027: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 270. Điểm đánh giá trung bình: 6,1.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | English Football League Trophy | Aston Villa U21 | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,5 |
| Premier League International Cup | Aston Villa U21 | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,5 | |
| English U21 Premier League | Aston Villa U21 | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,3 | |
| 2026 | Giao hữu CLB quốc tế | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 6,1 |
| 2025-2026 | English U21 Premier League | Aston Villa U21 | 2 | 180 | 0 |
| 0 |
| 7,3 |
| 2024-2025 | Primera División RFEF (Tây Ban Nha) | Real Union | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|
| 2023-2024 | English U21 Premier League | Aston Villa U21 | 11 | 1.020 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|
| 2022-2023 | English U21 Premier League | Aston Villa U21 | 3 | 270 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| English U21 League Cup | Aston Villa U21 | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,8 |