Quảng cáo
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 40, Chiều cao: 179 cm. 2023-2024: 34 trận, 2 bàn, 1 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Levante vs Alcorcon (26 tháng 5, 2024).
Cập nhật:
Không có dữ liệu
Alcorcon: 68 trận, 2 bàn, 1 kiến tạo
Ibiza: 43 trận, 2 bàn, 2 kiến tạo
Cordoba: 68 trận, 3 bàn, 12 kiến tạo
Tenerife: 16 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Eibar: 22 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Ponferradina: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Javi Lara năm nay 40 tuổi. Ngày sinh: 4 tháng 12, 1985.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Javi Lara: 179 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Javi Lara mùa giải 2023-2024: 34 trận, 2 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Javi Lara mùa giải 2023-2024: 34 trận, 2 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 1.661. Điểm đánh giá trung bình: 6,5.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Alcorcon | 32 | 1.453 | 1 | 1 | 6,4 |
| Cúp Nhà vua | Alcorcon | 2 | 208 | 1 | 0 | 7,0 | |
| 2022-2023 | Primera División RFEF (Tây Ban Nha) | Alcorcon | 34 | 2.326 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Ibiza | 25 | 1.445 | 2 | 2 | 6,7 |
| Cúp Nhà vua | Ibiza | 1 | 33 | 0 | 0 | 6,2 | |
| 2020-2021 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Ibiza | 16 | 1.078 | 0 | 0 | – |
| Cúp Nhà vua |
| Ibiza |
| 1 |
| 90 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| 2019-2020 | Cúp Nhà vua | Cordoba | 2 | 197 | 0 | 0 | 6,9 |
|---|
| 2018-2019 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Cordoba | 20 | 1.057 | 2 | 4 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nhà vua | Cordoba | 1 | 90 | 0 | 1 | 7,7 |
| 2017-2018 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Cordoba | 24 | 1.709 | 0 | 5 | 7,0 |
|---|
| 2016-2017 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Cordoba | 21 | 1.804 | 1 | 2 | 7,1 |
|---|
| 2015-2016 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Tenerife | 16 | 767 | 1 | 0 | 6,7 |
|---|
| 2014-2015 | La Liga | Eibar | 22 | 883 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|
| 2013-2014 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Ponferradina | 2 | 87 | 0 | 0 | – |
|---|