Cao nhất: 150 N € (28 thg 6, 2022)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Mensajero | 28 tuổi | 100 N € | |
| Mensajero | 27 tuổi | 100 N € | |
| San Roque de Lepe | 27 tuổi | 100 N € | |
| San Roque de Lepe | 26 tuổi | 150 N € | |
| Ceuta | 26 tuổi | 150 N € | |
| Ceuta | 25 tuổi | 100 N € | |
| Atletico Sanluqueno | 23 tuổi | 100 N € | |
| Atletico Sanluqueno |
Cập nhật:
Francisco Javier Misffut Boza đang thi đấu cho Mensajero. Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 30, Giá trị thị trường: 25 N €. Francisco Javier Misffut Boza mùa giải 2024-2025: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Francisco Javier Misffut Boza ra sân là Xerez Deportivo vs Ceuta, với 61 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 7 tháng 11, 2024.
Xerez Deportivo: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Mensajero: 13 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
San Roque de Lepe: 24 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Ceuta: 22 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Mensajero, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Francisco Javier Misffut Boza năm nay 30 tuổi. Ngày sinh: 31 tháng 1, 1996.
Vị trí: Tiền vệ.
Francisco Javier Misffut Boza đang thi đấu cho Mensajero.
Chân thuận: Phải.
| 23 tuổi |
| 50 N € |
| Atletico Sanluqueno | 22 tuổi | 50 N € |
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Giá trị chuyển nhượng: 25 N €.
Francisco Javier Misffut Boza mùa giải 2024-2025: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Francisco Javier Misffut Boza mùa giải 2024-2025: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 61. Điểm đánh giá trung bình: 5,9.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Copa del Rey | Xerez Deportivo | 1 | 61 | 0 | 0 | 5,9 |
| 2023-2024 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Mensajero | 12 | 767 | 0 | 0 | – |
| Copa del Rey | Mensajero | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,6 | |
| 2022-2023 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | San Roque de Lepe | 23 | 618 | 0 | 0 | – |
| Copa del Rey | San Roque de Lepe | 1 | 89 | 0 | 0 | 6,4 | |
| 2021-2022 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Ceuta |
| 22 |
| 800 |
| 0 |
| 0 |
| – |