Quảng cáo
Javier Guerra đang thi đấu cho Valencia. Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 23, Chiều cao: 187 cm, Giá trị thị trường: 25 Tr €. 2026-2027: 10 trận, 0 bàn, 2 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Valencia vs Villarreal (24 tháng 10, 2026).
Cập nhật:

Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Không có dữ liệu
Cao nhất: 25 Tr € (8 thg 6, 2025)
Valencia: 10 trận, 0 bàn, 2 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Valencia ở mùa giải 2026/2027, Javier Guerra thi đấu 810 phút và đá chính 10 trận.
Trang liên quan: Valencia, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Javier Guerra năm nay 23 tuổi. Ngày sinh: 13 tháng 5, 2003.
Vị trí: Tiền vệ.
Javier Guerra đang thi đấu cho Valencia.
Chiều cao của Javier Guerra: 187 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Giá trị chuyển nhượng: 25 Tr €.
Javier Guerra mùa giải 2026-2027: 10 trận, 0 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Valencia | 23 tuổi | 25 Tr € | |
| Valencia | 22 tuổi | 25 Tr € | |
| Valencia | 22 tuổi | 25 Tr € | |
| Valencia | 21 tuổi | 20 Tr € | |
| Valencia | 21 tuổi | 20 Tr € | |
| Valencia | 20 tuổi | 20 Tr € | |
| Valencia | 20 tuổi | 20 Tr € | |
| Valencia Mestalla | 20 tuổi | 2 Tr € | |
| Valencia Mestalla | 19 tuổi | 50 N € | |
| Valencia Mestalla | 19 tuổi | 25 N € |
Javier Guerra mùa giải 2026-2027: 10 trận, 0 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 810. Điểm đánh giá trung bình: 6,4.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | La Liga | Valencia | 10 | 810 | 0 | 2 | 6,4 |
| 2026 | Giao hữu quốc tế | Tây Ban NhaĐội tuyển quốc gia | 1 | 31 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2025-2026 | La Liga | Valencia | 36 | 2.077 | 4 | 6 | 6,6 |
| Cúp Nhà vua | Valencia | 4 | 289 | 0 | 0 | 7,1 | |
| 2025 | Giải vô địch U21 châu Âu | Tây Ban NhaĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 1 | 0 | 6,4 |
| 2024-2025 | La Liga | Valencia | 36 | 2.593 | 3 | 3 | 6,5 |
| Cúp Nhà vua | Valencia | 2 | 76 | 0 | 0 | 6,6 |
| Giải vô địch U21 châu Âu | Tây Ban NhaĐội tuyển quốc gia | 3 | 205 | 0 | 0 | 7,1 |
| 2023-2024 | La Liga | Valencia | 36 | 2.502 | 4 | 1 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nhà vua | Valencia | 4 | 231 | 0 | 0 | 6,6 | |
| Giao hữu CLB quốc tế | Valencia | 1 | 23 | 0 | 0 | 5,9 | |
| Vòng loại U21 châu Âu | Tây Ban NhaĐội tuyển quốc gia | 9 | 260 | 0 | 1 | 6,6 |
| 2022-2023 | La Liga | Valencia | 10 | 603 | 1 | 0 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Valencia Mestalla | 6 | 456 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | Tercera División RFEF (Tây Ban Nha) | Valencia Mestalla | 3 | 185 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nhà vua | Valencia | 1 | 1 | 0 | 0 | 6,6 |
| 2020-2021 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Valencia Mestalla | 1 | 8 | 0 | 0 | – |
|---|