Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cập nhật:
Jaydan Kamason đang thi đấu cho Manchester United U21. Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Anh, Tuổi: 19, Chiều cao: 178 cm. Jaydan Kamason mùa giải 2026-2027: 2 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Jaydan Kamason ra sân là Manchester United U21 vs Leicester City U21, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 31 tháng 8, 2026.
Manchester United U21: 2 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Manchester United U21 ở mùa giải 2026/2027, Jaydan Kamason thi đấu 180 phút và đá chính 2 trận.
Manchester United U21: 19 trận, 2 bàn, 1 kiến tạo
Manchester United: 2 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Manchester United U19: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Manchester United U21, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Jaydan Kamason năm nay 19 tuổi. Ngày sinh: 8 tháng 12, 2006.
Vị trí: Hậu vệ.
Jaydan Kamason đang thi đấu cho Manchester United U21.
Chiều cao của Jaydan Kamason: 178 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Anh.
Jaydan Kamason mùa giải 2026-2027: 2 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Jaydan Kamason mùa giải 2026-2027: 2 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 180. Điểm đánh giá trung bình: 7,4.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | English U21 Premier League | Manchester United U21 | 2 | 180 | 1 | 1 | 7,4 |
| 2026 | Giao hữu CLB quốc tế | Manchester United | 2 | 90 | 0 | 1 | 7,5 |
| 2025-2026 | English U21 Premier League | Manchester United U21 | 14 | 1.160 | 1 | 0 | 6,6 |
| ENL Cup | Manchester United U21 | 2 | 107 | 0 | 0 | 6,6 | |
| Premier League International Cup | Manchester United U21 | 1 | 73 | 0 | 0 | – | |
| ENL Cup | AnhĐội tuyển quốc gia | 1 | 45 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| 2024-2025 | Youth League | Manchester United U19 | 2 | 150 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Youth League | AnhĐội tuyển quốc gia | 2 | 170 | 0 | 1 | – |
| 2021 | Giao hữu quốc tế | AnhĐội tuyển quốc gia | 1 | 88 | 0 | 0 | 7,3 |
|---|