Quảng cáo
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Thụy Điển, Tuổi: 31, Chiều cao: 173 cm, Giá trị thị trường: 25 N €. 2024-2025: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: San Roque de Lepe vs Getafe (14 tháng 11, 2022).
Cập nhật:
Cao nhất: 100 N € (23 thg 6, 2024)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Free Player | 31 tuổi | 25 N € | |
| Free Player | 30 tuổi | 50 N € | |
| Free Player | 30 tuổi | 75 N € | |
| Aguilas | 29 tuổi | 100 N € | |
| Aguilas | 29 tuổi | 100 N € | |
| Aguilas | 28 tuổi | 100 N € | |
| Antequera | 28 tuổi | 50 N € | |
| San Roque de Lepe | 27 tuổi | 50 N € | |
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Joel Rydstrand năm nay 31 tuổi. Ngày sinh: 10 tháng 8, 1995.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Joel Rydstrand: 173 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Thụy Điển.
Giá trị chuyển nhượng: 25 N €.
Joel Rydstrand mùa giải 2024-2025: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| San Roque de Lepe |
| 27 tuổi |
| 50 N € |
| San Roque de Lepe | 26 tuổi | 50 N € |
| San Roque de Lepe | 26 tuổi | 50 N € |
| San Roque de Lepe | 26 tuổi | 50 N € |
| Sirius | 18 tuổi | 25 N € |
Joel Rydstrand mùa giải 2024-2025: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 80.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Cúp Nhà vua | Antequera | 1 | 80 | 0 | 0 | – |
| 2023-2024 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | San Roque de Lepe | 1 | 75 | 0 | 0 | – |
| Primera División RFEF (Tây Ban Nha) | Antequera | 5 | 189 | 0 | 0 | – | |
| Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Antequera | 3 | 131 | 0 | 0 | – | |
| Cúp Nhà vua | Antequera | 1 | 90 | 0 | 0 | – | |
| 2022-2023 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | San Roque de Lepe | 7 | 445 | 0 | 0 | – |
| Cúp Nhà vua |
| San Roque de Lepe |
| 1 |
| 120 |
| 0 |
| 0 |
| 5,8 |
| 2021-2022 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | San Roque de Lepe | 5 | 196 | 0 | 0 | – |
|---|