Cao nhất: 35 Tr € (28 thg 6, 2009)
Cập nhật:
Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Anh, Tuổi: 45, Chiều cao: 187 cm.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
John Terry năm nay 45 tuổi. Ngày sinh: 7 tháng 12, 1980.
Vị trí: Hậu vệ.
Chiều cao của John Terry: 187 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Anh.
| 33 tuổi |
| 6 Tr € |
| Chelsea | 33 tuổi | 7,5 Tr € |
| Chelsea | 32 tuổi | 10 Tr € |
| Chelsea | 32 tuổi | 12 Tr € |
| Chelsea | 31 tuổi | 17,5 Tr € |
| Chelsea | 31 tuổi | 24 Tr € |
| Chelsea | 30 tuổi | 30 Tr € |
| Chelsea | 30 tuổi | 34 Tr € |
| Chelsea | 29 tuổi | 35 Tr € |
| Chelsea | 28 tuổi | 35 Tr € |
| Chelsea | 28 tuổi | 34 Tr € |
| Chelsea | 26 tuổi | 33 Tr € |
| Chelsea | 25 tuổi | 30 Tr € |
| Chelsea | 24 tuổi | 28 Tr € |
| Chelsea | 24 tuổi | 24 Tr € |
| Chelsea | 23 tuổi | 15 Tr € |
| Chelsea | 23 tuổi | 10 Tr € |
John Terry mùa giải 2017-2018: 35 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 3.081. Điểm đánh giá trung bình: 7,0.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017-2018 | Championship (Anh) | Aston Villa | 35 | 3.081 | 1 | 1 | 7,0 |
| 2016-2017 | Premier League | Chelsea | 9 | 494 | 1 | 0 | 6,7 |
| 2015-2016 | Premier League | Chelsea | 24 | 1.989 | 1 | 0 | 6,7 |
| 2014-2015 | Premier League | Chelsea | 9 | 810 | 2 | 0 | 7,0 |
| 2011-2012 | Premier League | Chelsea | 1 | 90 | 0 | 0 |
| 7,6 |
| 2009-2010 | Giải vô địch thế giới | AnhĐội tuyển quốc gia | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,1 |
|---|
| 2006-2007 | Premier League | Chelsea | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,4 |
|---|
| 2005-2006 | Giải vô địch thế giới | AnhĐội tuyển quốc gia | 5 | 480 | 0 | 0 | 7,5 |
|---|