Cao nhất: 900 N € (14 thg 6, 2017)
Cập nhật:
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Benin, Tuổi: 37, Chiều cao: 178 cm. Jonathan Tinhan mùa giải 2019-2020: 24 trận, 0 bàn thắng và 3 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Jonathan Tinhan ra sân là Grenoble vs Valenciennes, với 7 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 7 tháng 3, 2020.
Grenoble: 24 trận, 0 bàn, 3 kiến tạo
Troyes: 40 trận, 1 bàn, 2 kiến tạo
Amiens: 15 trận, 7 bàn, 1 kiến tạo
Valenciennes: 5 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Jonathan Tinhan năm nay 37 tuổi. Ngày sinh: 1 tháng 6, 1989.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Jonathan Tinhan: 178 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Benin.
Jonathan Tinhan mùa giải 2019-2020: 24 trận, 0 bàn thắng và 3 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 27 tuổi |
| 500 N € |
| Red Star 93 | 25 tuổi | 300 N € |
| Montpellier | 24 tuổi | 300 N € |
| Montpellier | 22 tuổi | 400 N € |
| Montpellier | 22 tuổi | 500 N € |
| Montpellier | 22 tuổi | 500 N € |
| Grenoble | 21 tuổi | 250 N € |
| Grenoble | 21 tuổi | 200 N € |
| Grenoble | 20 tuổi | 100 N € |
| Grenoble | 20 tuổi | 50 N € |
Jonathan Tinhan mùa giải 2019-2020: 24 trận, 0 bàn thắng và 3 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 1.317. Điểm đánh giá trung bình: 6,8.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019-2020 | Ligue 2 (Pháp) | Grenoble | 22 | 1.290 | 0 | 3 | 6,8 |
| French Ligue Coupe | Grenoble | 2 | 27 | 0 | 0 | 7,0 | |
| 2018-2019 | Ligue 2 (Pháp) | Troyes | 18 | 462 | 0 | 0 | 6,4 |
| French Ligue Coupe | Troyes | 1 | 72 | 1 | 0 | 8,2 | |
| 2017-2018 | Ligue 1 | Troyes | 5 | 68 | 0 | 0 | 6,1 |
| Ligue 2 (Pháp) | Troyes | 1 | 77 | 0 | 1 | 7,7 | |
| 2016-2017 | Ligue 2 (Pháp) |
| Troyes |
| 15 |
| 609 |
| 0 |
| 1 |
| 6,6 |
| Ligue 2 (Pháp) | Amiens | 15 | 868 | 7 | 1 | 6,9 |
| 2013-2014 | Ligue 1 | Valenciennes | 3 | 88 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2011-2012 | Ligue 1 | Valenciennes | 2 | 52 | 0 | 0 | – |
|---|