Quảng cáo
Jonna Andersson đang thi đấu cho Linkopings(w). Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Thụy Điển, Tuổi: 33, Chiều cao: 167 cm. 2024-2025: 16 trận, 0 bàn, 2 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Sweden (W) vs England (W) (18 tháng 7, 2025).
Cập nhật:
Linkopings (W): 10 trận, 0 bàn, 2 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Linkopings (W) ở mùa giải 2026, Jonna Andersson thi đấu 182 phút và đá chính 10 trận.
Trang liên quan: Linkopings(w), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Jonna Andersson năm nay 33 tuổi. Ngày sinh: 2 tháng 1, 1993.
Vị trí: Hậu vệ.
Jonna Andersson đang thi đấu cho Linkopings(w).
Chiều cao của Jonna Andersson: 167 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Thụy Điển.
Jonna Andersson mùa giải 2024-2025: 16 trận, 0 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Jonna Andersson mùa giải 2024-2025: 16 trận, 0 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 1.231.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Nations League Nữ (châu Âu) | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 3 | 188 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2025 | Euro Nữ | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 4 | 330 | 0 | 1 | 6,8 |
| 2024-2025 | Champions League Nữ | Hammarby (W) | 8 | 641 | 0 | 1 | 6,4 |
| Vòng loại Euro Nữ | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 6 | 481 | 0 | 1 | 6,7 | |
| Nations League Nữ (châu Âu) | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 2 | 109 | 0 | 0 | 6,8 | |
| 2023-2024 | Damallsvenskan (Thụy Điển) | Hammarby (W) |
| 5 |
| 387 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| Cúp Quốc gia Nữ Thụy Điển | Hammarby (W) | 1 | 73 | 0 | 0 | – |
| Nations League Nữ (châu Âu) | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 7 | 552 | 0 | 2 | 6,4 |
| Vòng loại Euro Nữ | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 3 | 270 | 0 | 1 | 6,5 |
| 2023 | World Championship nữ | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 6 | 570 | 0 | 2 | 6,8 |
|---|
| 2022-2023 | Damallsvenskan (Thụy Điển) | Hammarby (W) | 6 | 386 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Nữ Thụy Điển | Hammarby (W) | 3 | 262 | 0 | 0 | – | |
| Giao hữu quốc tế | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 3 | 185 | 0 | 1 | 6,4 | |
| Vòng loại World Championship nữ (châu Âu) | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 1 | 30 | 0 | 2 | 7,6 |
| 2022 | Giao hữu quốc tế | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 3 | 200 | 0 | 1 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Euro Nữ | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 3 | 196 | 1 | 0 | 6,6 | |
| Cúp Algarve | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 1 | 62 | 0 | 0 | 6,0 |
| 2021-2022 | Super League Nữ (Anh) | Chelsea (W) | 20 | 999 | 0 | 3 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp FA nữ Anh | Chelsea (W) | 4 | 257 | 0 | 0 | 7,0 | |
| Cúp Liên đoàn nữ Anh | Chelsea (W) | 3 | 253 | 0 | 2 | 6,5 | |
| Champions League Nữ | Chelsea (W) | 3 | 109 | 0 | 0 | – | |
| Vòng loại World Championship nữ (châu Âu) | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 6 | 539 | 1 | 2 | 7,5 | |
| Giao hữu quốc tế | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 1 | 7,5 |
| 2021 | Bóng đá nữ Olympic | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 6 | 270 | 0 | 0 | 6,6 |
|---|
| 2020-2021 | Super League Nữ (Anh) | Chelsea (W) | 18 | 1.476 | 0 | 1 | 6,9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Champions League Nữ | Chelsea (W) | 6 | 495 | 0 | 0 | – | |
| Cúp Liên đoàn nữ Anh | Chelsea (W) | 3 | 226 | 0 | 0 | – | |
| Community Shield Nữ (Anh) | Chelsea (W) | 1 | 89 | 0 | 0 | 6,9 | |
| Giao hữu quốc tế | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 2 | 116 | 0 | 0 | 5,9 | |
| Euro Nữ | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 1 | 8,9 |
| 2019-2021 | Euro Nữ | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 4 | 360 | 1 | 1 | 7,6 |
|---|
| 2018-2019 | World Championship nữ | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 2 | 99 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giao hữu quốc tế | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 1 | 23 | 0 | 0 | 7,0 |