Quảng cáo
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 45, Chiều cao: 170 cm. 2016-2017: 31 trận, 3 bàn, 2 kiến tạo.
Cập nhật:
Cao nhất: 1 Tr € (19 thg 8, 2010)
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Juli Cerda năm nay 45 tuổi. Ngày sinh: 9 tháng 8, 1981.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Juli Cerda: 170 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Juli Cerda mùa giải 2016-2017: 31 trận, 3 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 36 tuổi |
| 50 N € |
| Hercules | 36 tuổi | 100 N € |
| Cordoba | 35 tuổi | 200 N € |
| Cordoba | 35 tuổi | 200 N € |
| Cordoba | 34 tuổi | 200 N € |
| Alavés | 34 tuổi | 200 N € |
| Alavés | 33 tuổi | 200 N € |
| Alavés | 33 tuổi | 300 N € |
| Alavés | 33 tuổi | 300 N € |
| Alcorcon | 32 tuổi | 300 N € |
| Alcorcon | 32 tuổi | 400 N € |
| Alcorcon | 31 tuổi | 600 N € |
| Alcorcon | 31 tuổi | 400 N € |
| Vallecano | 31 tuổi | 600 N € |
| Asteras Aktor | 30 tuổi | 700 N € |
| Asteras Aktor | 30 tuổi | 700 N € |
| Asteras Aktor | 30 tuổi | 700 N € |
| Vallecano | 29 tuổi | 900 N € |
| Vallecano | 29 tuổi | 1 Tr € |
| Elche | 28 tuổi | 700 N € |
| Elche | 28 tuổi | 500 N € |
| Elche | 27 tuổi | 400 N € |
Juli Cerda mùa giải 2016-2017: 31 trận, 3 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 2.505. Điểm đánh giá trung bình: 6,7.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016-2017 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Cordoba | 31 | 2.505 | 3 | 2 | 6,7 |
| 2015-2016 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Deportivo Alavés | 40 | 3.206 | 4 | 9 | 6,9 |