Quảng cáo
Cập nhật:
Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Nhật Bản, Tuổi: 37, Chiều cao: 178 cm. Kenta Uchida mùa giải 2022: 9 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Kenta Uchida ra sân là Tegevajaro Miyazaki vs Ehime, với 24 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 27 tháng 10, 2022.
Ehime: 41 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Ventforet Kofu: 15 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Kashima Antlers: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Kenta Uchida năm nay 37 tuổi. Ngày sinh: 2 tháng 10, 1989.
Vị trí: Hậu vệ.
Chiều cao của Kenta Uchida: 178 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Nhật Bản.
Kenta Uchida mùa giải 2022: 9 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Kenta Uchida mùa giải 2022: 9 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 408. Điểm đánh giá trung bình: 6,2.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | J3 League (Nhật Bản) | Ehime | 9 | 408 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2021-2022 | J2 League (Nhật Bản) | Ehime | 16 | 960 | 0 | 0 | – |
| J3 League (Nhật Bản) | Ehime | 1 | 63 | 0 | 0 | – | |
| 2020-2021 | J2 League (Nhật Bản) | Ehime | 15 | 605 | 0 | 0 | – |
| J2 League (Nhật Bản) | Ventforet Kofu | 8 | 485 | 0 | 0 | – | |
| 2019-2020 | J2 League (Nhật Bản) | Ventforet Kofu | 6 | 515 | 0 | 0 | – |
| 2017-2018 | J1 League (Nhật Bản) | Kashima Antlers | 6 | 138 | 0 | 0 | 6,1 |
| 2014-2015 | J1 League (Nhật Bản) | Ventforet Kofu | 1 | 15 | 0 | 0 | – |