Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cập nhật:
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Anh, Tuổi: 25, Giá trị thị trường: 75 N €. Keyendrah Simmonds mùa giải 2025-2026: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Keyendrah Simmonds ra sân là Middlesbrough U23 vs Birmingham City U23, với 31 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 7 tháng 11, 2021.
Shrewsbury Town: 14 trận, 1 bàn, 2 kiến tạo
Grimsby Town: 13 trận, 1 bàn, 2 kiến tạo
Birmingham City U23: 8 trận, 3 bàn, 1 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Keyendrah Simmonds năm nay 25 tuổi. Ngày sinh: 31 tháng 5, 2001.
Vị trí: Tiền đạo.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Anh.
Giá trị chuyển nhượng: 75 N €.
Keyendrah Simmonds mùa giải 2025-2026: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Keyendrah Simmonds mùa giải 2025-2026: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 110. Điểm đánh giá trung bình: 6,4.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Giải bóng đá Croatia (Prva NL) | Shrewsbury Town | 3 | 110 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2022-2023 | League Two (Anh) | Grimsby Town | 8 | 166 | 0 | 0 | 6,3 |
| English Football League Trophy | Grimsby Town | 3 | 198 | 1 | 1 | 7,0 | |
| FA Cup | Grimsby Town | 2 | 14 | 0 | 1 | 6,6 | |
| 2021-2022 | English U23 Premier League | Birmingham City U23 | 8 | 437 | 3 | 1 | 6,6 |
| English Football League Cup | Shrewsbury Town | 1 | 28 | 0 | 0 | 6,6 |
| 2020-2021 | English U23 Premier League | Shrewsbury Town | 3 | 102 | 0 | 1 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Championship (Anh) | Shrewsbury Town | 1 | 11 | 0 | 0 | 6,9 | |
| English Football League Trophy | Shrewsbury Town | 1 | 90 | 1 | 0 | – |
| 2019-2020 | English Football League Trophy | Shrewsbury Town | 2 | 33 | 0 | 0 | 7,1 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| English U23 Premier League | Shrewsbury Town | 2 | 179 | 0 | 1 | 7,5 | |
| Youth League | Shrewsbury Town | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,9 |