Cập nhật:
Liam Walker đang thi đấu cho Europa. Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Gibraltar, Tuổi: 38, Chiều cao: 172 cm. Liam Walker mùa giải 2024-2025: 5 trận, 2 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Liam Walker ra sân là Faroe Islands vs Gibraltar, với 69 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 10 tháng 6, 2025.
Crawley Town: 3 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
St Joseph's: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Lincoln Red Imps: 20 trận, 4 bàn, 1 kiến tạo
College Europa: 8 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Europa, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Liam Walker năm nay 38 tuổi. Ngày sinh: 13 tháng 4, 1988.
Vị trí: Tiền vệ.
Liam Walker đang thi đấu cho Europa.
Chiều cao của Liam Walker: 172 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Gibraltar.
Liam Walker mùa giải 2024-2025: 5 trận, 2 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Liam Walker mùa giải 2024-2025: 5 trận, 2 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 460.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Vòng loại World Championship (UEFA) | GibraltarĐội tuyển quốc gia | 3 | 163 | 0 | 0 | 6,1 |
| 2024-2025 | UEFA Europa Conference League | St Joseph's | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,0 |
| UEFA Nations League | GibraltarĐội tuyển quốc gia | 4 | 370 | 2 | 0 | 7,0 | |
| 2024 | Giải vô địch châu Âu (EURO) | GibraltarĐội tuyển quốc gia | 3 | 242 | 0 | 0 | 6,0 |
| 2023-2024 | UEFA Europa Conference League | Crawley Town | 1 | 90 | 1 | 0 | – |
| UEFA Europa Conference League |
| 2 |
| 133 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| UEFA Champions League | Lincoln Red Imps | 2 | 118 | 0 | 0 | 6,1 |
| Giao hữu quốc tế | GibraltarĐội tuyển quốc gia | 3 | 254 | 0 | 0 | 6,5 |
| European Championship qualification | GibraltarĐội tuyển quốc gia | 1 | 66 | 0 | 0 | 5,9 |
| 2023 | Giao hữu quốc tế | GibraltarĐội tuyển quốc gia | 1 | 71 | 0 | 0 | 5,9 |
|---|
| 2022-2023 | UEFA Champions League | Lincoln Red Imps | 2 | 180 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UEFA Nations League | GibraltarĐội tuyển quốc gia | 6 | 487 | 0 | 0 | 6,2 | |
| European Championship qualification | GibraltarĐội tuyển quốc gia | 2 | 141 | 0 | 0 | 5,8 | |
| Giao hữu quốc tế | GibraltarĐội tuyển quốc gia | 1 | 86 | 0 | 0 | – |
| 2022 | Vòng loại World Championship (UEFA) | GibraltarĐội tuyển quốc gia | 5 | 345 | 1 | 0 | 6,5 |
|---|
| 2021-2022 | UEFA Europa Conference League | Lincoln Red Imps | 8 | 666 | 1 | 0 | 5,7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UEFA Europa League | Lincoln Red Imps | 2 | 180 | 1 | 0 | – | |
| UEFA Champions League | Lincoln Red Imps | 1 | 96 | 0 | 0 | – | |
| UEFA Nations League | GibraltarĐội tuyển quốc gia | 2 | 163 | 1 | 0 | 6,4 | |
| Vòng loại World Championship (UEFA) | GibraltarĐội tuyển quốc gia | 1 | 80 | 0 | 0 | 5,7 |
| 2020-2021 | UEFA Champions League | Lincoln Red Imps | 3 | 253 | 2 | 1 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UEFA Europa League | College Europa | 1 | 90 | 0 | 0 | – | |
| UEFA Champions League | College Europa | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,1 | |
| UEFA Nations League | GibraltarĐội tuyển quốc gia | 4 | 360 | 0 | 1 | 6,0 | |
| Vòng loại World Championship (UEFA) | GibraltarĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,4 | |
| Giao hữu quốc tế | GibraltarĐội tuyển quốc gia | 1 | 46 | 0 | 0 | 6,1 |
| 2019-2020 | Giải vô địch châu Âu (EURO) | GibraltarĐội tuyển quốc gia | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|
| 2018-2019 | UEFA Europa League | College Europa | 4 | 360 | 1 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải vô địch châu Âu (EURO) | GibraltarĐội tuyển quốc gia | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2017-2018 | UEFA Europa League | College Europa | 2 | 180 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2012-2013 | League One (Anh) | Crawley Town | 2 | 52 | 0 | 0 | – |
|---|