Cao nhất: 125 N € (15 thg 9, 2026)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Rot Weiss Erfurt | 25 tuổi | 125 N € | |
| Rot Weiss Erfurt | 25 tuổi | 100 N € | |
| Rot Weiss Erfurt | 24 tuổi | 100 N € | |
| Rot Weiss Erfurt | 24 tuổi | 100 N € | |
| Rot Weiss Erfurt | 23 tuổi | 75 N € | |
| SSV Ulm 1846 | 23 tuổi | 75 N € | |
| SSV Ulm 1846 |
Cập nhật:
Lorenz Otto đang thi đấu cho Rot Weiss Erfurt. Vị trí: Thủ môn, Quốc tịch: Đức, Tuổi: 25, Chiều cao: 192 cm, Giá trị thị trường: 125 N €.
Rot-Weiss Erfurt: 10 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Steinbach Haiger: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Rot Weiss Erfurt, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Lorenz Otto năm nay 25 tuổi. Ngày sinh: 24 tháng 1, 2001.
Vị trí: Thủ môn.
Lorenz Otto đang thi đấu cho Rot Weiss Erfurt.
Chiều cao của Lorenz Otto: 192 cm.
Chân thuận: Cả hai.
Quốc tịch: Đức.
Giá trị chuyển nhượng: 125 N €.
| 22 tuổi |
| 75 N € |
| SSV Ulm 1846 | 22 tuổi | 50 N € |
| SSV Ulm 1846 | 21 tuổi | 50 N € |
| Kaiserslautern | 21 tuổi | 50 N € |
| Kaiserslautern | 20 tuổi | 50 N € |
| Kaiserslautern | 20 tuổi | 50 N € |
| Kaiserslautern | 19 tuổi | 50 N € |
| Kaiserslautern | 19 tuổi | 50 N € |
| Kaiserslautern | 18 tuổi | 75 N € |
| Kaiserslautern | 18 tuổi | 75 N € |
Lorenz Otto mùa giải 2023-2024: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 90. Điểm đánh giá trung bình: 6,7.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | 3. Liga (Đức) | Steinbach Haiger | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,7 |
| 2022-2023 | Regionalliga (Đức) | Steinbach Haiger | 1 | 84 | 0 | 0 | – |