Cập nhật:
Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Áo, Tuổi: 35, Chiều cao: 185 cm. Manfred Gollner mùa giải 2022-2023: 9 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Manfred Gollner ra sân là Hartberg vs Ried, với 45 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 27 tháng 5, 2023.
Hartberg: 68 trận, 4 bàn, 3 kiến tạo
Wolfsberger: 42 trận, 3 bàn, 1 kiến tạo
Red Bull Salzburg: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
1. Fortuna Wiener Neustädter: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Manfred Gollner năm nay 35 tuổi. Ngày sinh: 22 tháng 12, 1990.
Vị trí: Hậu vệ.
Chiều cao của Manfred Gollner: 185 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Áo.
Manfred Gollner mùa giải 2022-2023: 9 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Manfred Gollner mùa giải 2022-2023: 9 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 401. Điểm đánh giá trung bình: 6,1.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022-2023 | Bundesliga (Áo) | Hartberg | 8 | 311 | 0 | 0 | 6,1 |
| Austrian Cup | Hartberg | 1 | 90 | 0 | 0 | – | |
| 2021-2022 | Bundesliga (Áo) | Hartberg | 26 | 1.709 | 2 | 1 | 6,5 |
| Austrian Cup | Hartberg | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,9 | |
| 2020-2021 | Bundesliga (Áo) | Hartberg | 30 | 2.236 | 2 | 2 | 6,4 |
| Austrian Cup | Hartberg | 1 | 90 | 0 | 0 | – | |
| UEFA Europa League |
| Hartberg |
| 1 |
| 67 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| 2019-2020 | Bundesliga (Áo) | Wolfsberger | 17 | 982 | 2 | 0 | 6,0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UEFA Europa League | Wolfsberger | 2 | 93 | 0 | 0 | 6,9 | |
| Austrian Cup | Wolfsberger | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
| 2018-2019 | Bundesliga (Áo) | Wolfsberger | 22 | 1.754 | 1 | 1 | 6,4 |
|---|
| 2011-2012 | Bundesliga (Áo) | Red Bull Salzburg | 1 | 79 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bundesliga (Áo) | 1. Fortuna Wiener Neustädter | 1 | 44 | 0 | 0 | – |