Quảng cáo
Không có dữ liệu
Cập nhật:
Marcel Halstenberg đang thi đấu cho Hannover 96. Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Đức, Tuổi: 35, Chiều cao: 187 cm, Giá trị thị trường: 1,5 Tr €. Marcel Halstenberg mùa giải 2024-2025: 29 trận, 3 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Marcel Halstenberg ra sân là Hannover 96 vs Köln, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 27 tháng 4, 2025.
Hannover 96: 64 trận, 9 bàn, 7 kiến tạo
RB Leipzig: 238 trận, 17 bàn, 23 kiến tạo
St. Pauli: 13 trận, 4 bàn, 2 kiến tạo
Trang liên quan: Hannover 96, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Marcel Halstenberg năm nay 35 tuổi. Ngày sinh: 27 tháng 9, 1991.
Vị trí: Hậu vệ.
Marcel Halstenberg đang thi đấu cho Hannover 96.
Chiều cao của Marcel Halstenberg: 187 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Đức.
Giá trị chuyển nhượng: 1,5 Tr €.
Marcel Halstenberg mùa giải 2024-2025: 29 trận, 3 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Marcel Halstenberg mùa giải 2024-2025: 29 trận, 3 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 2.591. Điểm đánh giá trung bình: 7,0.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | 2. Bundesliga (Đức) | Hannover 96 | 28 | 2.501 | 3 | 2 | 7,0 |
| Cúp Quốc gia Đức | Hannover 96 | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,9 | |
| 2023-2024 | 2. Bundesliga (Đức) | Hannover 96 | 32 | 2.834 | 5 | 5 | 7,0 |
| Giao hữu CLB quốc tế | Hannover 96 | 2 | 75 | 0 | 0 | 7,0 | |
| Cúp Quốc gia Đức | Hannover 96 | 1 | 120 | 1 | 0 | 7,5 | |
| 2022-2023 | Bundesliga | RB Leipzig | 31 | 1.553 | 1 | 1 | 6,6 |
| Cúp Quốc gia Đức |
| RB Leipzig |
| 4 |
| 243 |
| 0 |
| 1 |
| 7,1 |
| Champions League | RB Leipzig | 4 | 166 | 0 | 1 | 6,7 |
| 2021-2022 | Bundesliga | RB Leipzig | 8 | 506 | 1 | 0 | 7,0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Europa League | RB Leipzig | 4 | 126 | 0 | 0 | 6,6 | |
| Cúp Quốc gia Đức | RB Leipzig | 3 | 73 | 0 | 0 | 6,4 | |
| Siêu cúp Đức | RB Leipzig | 1 | 90 | 1 | 0 | 6,1 | |
| Giao hữu CLB quốc tế | RB Leipzig | 1 | 78 | 0 | 0 | 5,9 |
| 2020-2021 | Bundesliga | RB Leipzig | 24 | 1.652 | 2 | 2 | 7,1 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Đức | RB Leipzig | 4 | 342 | 0 | 0 | 7,1 | |
| Champions League | RB Leipzig | 4 | 211 | 0 | 0 | 6,6 | |
| Nations League | ĐứcĐội tuyển quốc gia | 2 | 123 | 0 | 0 | 6,8 | |
| Giải vô địch châu Âu (EURO) | ĐứcĐội tuyển quốc gia | 1 | 28 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2020 | Giải vô địch châu Âu (EURO) | ĐứcĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,3 |
|---|
| 2019-2020 | Bundesliga | RB Leipzig | 29 | 2.523 | 3 | 3 | 6,9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Champions League | RB Leipzig | 6 | 488 | 0 | 0 | 7,1 | |
| Cúp Quốc gia Đức | RB Leipzig | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,7 | |
| Giao hữu quốc tế | ĐứcĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | – | |
| Giải vô địch châu Âu (EURO) | ĐứcĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 1 | 0 | 8,8 |
| 2018-2019 | Bundesliga | RB Leipzig | 28 | 2.414 | 3 | 6 | 6,9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Đức | RB Leipzig | 5 | 480 | 1 | 2 | 7,4 | |
| Europa League | RB Leipzig | 4 | 205 | 0 | 0 | 6,4 | |
| Giao hữu CLB quốc tế | RB Leipzig | 1 | 61 | 1 | 0 | 7,5 | |
| Vòng loại Euro | ĐứcĐội tuyển quốc gia | 1 | 45 | 0 | 1 | 7,9 | |
| Giao hữu quốc tế | ĐứcĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,0 |
| 2017-2018 | Bundesliga | RB Leipzig | 15 | 1.177 | 2 | 2 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Champions League | RB Leipzig | 6 | 471 | 0 | 1 | 6,2 |
| 2016-2017 | Bundesliga | RB Leipzig | 30 | 2.659 | 0 | 1 | 6,6 |
|---|
| 2015-2016 | 2. Bundesliga (Đức) | RB Leipzig | 24 | 1.988 | 2 | 3 | 6,7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2. Bundesliga (Đức) | St. Pauli | 2 | 180 | 2 | 0 | 6,8 |
| 2014-2015 | 2. Bundesliga (Đức) | St. Pauli | 9 | 761 | 2 | 2 | 6,3 |
|---|
| 2013-2014 | 2. Bundesliga (Đức) | St. Pauli | 2 | 13 | 0 | 0 | – |
|---|