Cao nhất: 200 N € (16 thg 6, 2021)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Marek Dupnitza | 29 tuổi | 150 N € | |
| Marek Dupnitza | 29 tuổi | 175 N € | |
| CSKA 1948 Sofia | 28 tuổi | 200 N € | |
| Marek Dupnitza | 27 tuổi | 100 N € | |
| Ceahlaul Piatra Neamt | 27 tuổi | 100 N € | |
| Ceahlaul Piatra Neamt | 27 tuổi | 125 N € | |
| Lokomotiv Sofia | 26 tuổi | 150 N € | |
Cập nhật:
Mario Petkov đang thi đấu cho Marek Dupnitza. Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Bulgaria, Tuổi: 29, Giá trị thị trường: 150 N €. Mario Petkov mùa giải 2023-2024: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Marek Dupnitza: 8 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Marek Dupnitza ở mùa giải 2026/2027, Mario Petkov thi đấu 720 phút và đá chính 8 trận.
Trang liên quan: Marek Dupnitza, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Mario Petkov năm nay 29 tuổi. Ngày sinh: 4 tháng 12, 1996.
Vị trí: Hậu vệ.
Mario Petkov đang thi đấu cho Marek Dupnitza.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Bulgaria.
Giá trị chuyển nhượng: 150 N €.
| Lokomotiv Sofia |
| 25 tuổi |
| 150 N € |
| Lokomotiv Sofia | 25 tuổi | 150 N € |
| Lokomotiv Sofia | 25 tuổi | 175 N € |
| Lokomotiv Sofia | 24 tuổi | 200 N € |
| Lokomotiv Sofia | 24 tuổi | 150 N € |
| Lokomotiv Sofia | 21 tuổi | 100 N € |
| Tsarsko Selo | 21 tuổi | 100 N € |
| Dunav Ruse | 20 tuổi | 100 N € |
| Dunav Ruse | 20 tuổi | 100 N € |
| Dunav Ruse | 19 tuổi | 50 N € |
| Dunav Ruse | 19 tuổi | 50 N € |
Mario Petkov mùa giải 2023-2024: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Mario Petkov mùa giải 2023-2024: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 68.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Liga II (Romania) | Alexandria | 1 | 68 | 0 | 0 | – |
| 2022-2023 | Giải hạng Nhất Bulgaria (First League) | Lokomotiv Sofia | 7 | 256 | 0 | 0 | – |
| Bulgarian Cup | Lokomotiv Sofia | 1 | 29 | 0 | 0 | – | |
| 2021-2022 | Giải hạng Nhất Bulgaria (First League) | Lokomotiv Sofia | 2 | 48 | 0 | 0 | – |