Quảng cáo
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 30, Chiều cao: 184 cm. 2024-2025: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Guijuelo vs Ourense (30 tháng 10, 2024).
Cập nhật:
Cao nhất: 300 N € (26 thg 10, 2016)
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Mario Robles năm nay 30 tuổi. Ngày sinh: 16 tháng 1, 1996.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Mario Robles: 184 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Mario Robles mùa giải 2024-2025: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 26 tuổi |
| 250 N € |
| Merida | 26 tuổi | 250 N € |
| Merida | 25 tuổi | 200 N € |
| Merida | 25 tuổi | 250 N € |
| Merida | 24 tuổi | 250 N € |
| Merida | 24 tuổi | 250 N € |
| UCAM Murcia | 24 tuổi | 250 N € |
| UE Cornella | 23 tuổi | 250 N € |
| Real Valladolid B | 23 tuổi | 250 N € |
| Real Valladolid B | 23 tuổi | 300 N € |
| Real Valladolid B | 22 tuổi | 300 N € |
| Real Valladolid B | 21 tuổi | 300 N € |
| Real Valladolid B | 21 tuổi | 300 N € |
| Real Valladolid B | 21 tuổi | 300 N € |
| Real Valladolid B | 20 tuổi | 300 N € |
| Real Valladolid B | 20 tuổi | 200 N € |
Mario Robles mùa giải 2024-2025: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 58. Điểm đánh giá trung bình: 5,9.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Cúp Nhà vua | Guijuelo | 1 | 58 | 0 | 0 | 5,9 |
| 2023-2024 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | UE Cornella | 1 | 12 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | Cúp Nhà vua | UE Cornella | 1 | 75 | 0 | 0 | – |