Không có dữ liệu
Cập nhật:
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Croatia, Tuổi: 38, Chiều cao: 187 cm. Marko Šimić mùa giải 2024-2025: 24 trận, 5 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Marko Šimić ra sân là Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta vs Semen Padang, với 20 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 27 tháng 4, 2025.
Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta: 106 trận, 37 bàn, 3 kiến tạo
Radnicki 1923 Kragujevac: 6 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Marko Šimić năm nay 38 tuổi. Ngày sinh: 23 tháng 1, 1988.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Marko Šimić: 187 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Croatia.
Marko Šimić mùa giải 2024-2025: 24 trận, 5 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Marko Šimić mùa giải 2024-2025: 24 trận, 5 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 1.310. Điểm đánh giá trung bình: 6,4.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Super League (Indonesia) | Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta | 24 | 1.310 | 5 | 1 | 6,4 |
| 2023-2024 | Super League (Indonesia) | Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta | 23 | 1.249 | 9 | 0 | 6,5 |
| 2022-2023 | Super League (Indonesia) | Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta | 2 | 121 | 2 | 0 | – |
| SuperLiga (Serbia) | Radnicki 1923 Kragujevac | 6 | 293 | 1 | 0 | 6,6 | |
| 2021-2022 | Super League (Indonesia) | Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta | 27 | 2.089 | 10 | 1 | – |
| 2019-2020 |
| Super League (Indonesia) |
| Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta |
| 24 |
| 2.075 |
| 6 |
| 1 |
| – |
| 2018-2019 | Super League (Indonesia) | Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta | 5 | 450 | 5 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AFC Champions League | Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta | 1 | 120 | 0 | 0 | 7,0 |