Không có dữ liệu
Cao nhất: 1 Tr € (9 thg 11, 2011)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Helsingborg | 34 tuổi | 300 N € | |
| Helsingborg | 34 tuổi | 300 N € | |
| Helsingborg | 33 tuổi | 200 N € | |
| La Hoya Lorca | 33 tuổi | 200 N € | |
| La Hoya Lorca | 32 tuổi | 300 N € | |
| La Hoya Lorca | 32 tuổi | 300 N € | |
| Aalborg | 32 tuổi | 400 N € | |
| Aalborg |
Cập nhật:
Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Thụy Điển, Tuổi: 41, Chiều cao: 190 cm. Markus Holgersson mùa giải 2019-2020: 13 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Markus Holgersson năm nay 41 tuổi. Ngày sinh: 16 tháng 4, 1985.
Vị trí: Hậu vệ.
Chiều cao của Markus Holgersson: 190 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Thụy Điển.
Markus Holgersson mùa giải 2019-2020: 13 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 31 tuổi |
| 500 N € |
| Aalborg | 31 tuổi | 600 N € |
| Anorthosis Famagusta | 31 tuổi | 600 N € |
| Anorthosis Famagusta | 29 tuổi | 800 N € |
| Helsingborg | 26 tuổi | 1 Tr € |
| Helsingborg | 25 tuổi | 900 N € |
| Helsingborg | 25 tuổi | 800 N € |
| Helsingborg | 24 tuổi | 450 N € |
| Helsingborg | 24 tuổi | 600 N € |
| Angelholms | 23 tuổi | 450 N € |
| Angelholms | 23 tuổi | 350 N € |
Markus Holgersson mùa giải 2019-2020: 13 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 1.103. Điểm đánh giá trung bình: 6,8.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019-2020 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Helsingborgs | 13 | 1.103 | 1 | 0 | 6,8 |
| 2018-2019 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Helsingborgs | 17 | 1.530 | 0 | 1 | 6,9 |
| 2017-2018 | Segunda División (Tây Ban Nha) | La Hoya Lorca | 15 | 1.267 | 0 | 0 | 6,7 |