Quảng cáo
Markus Wallner đang thi đấu cho Vorwarts Steyr. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Áo, Tuổi: 30, Chiều cao: 184 cm. 2022-2023: 22 trận, 0 bàn, 4 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: SKU Ertl Glas Amstetten vs Horn (4 tháng 6, 2023).
Cập nhật:
Vorwarts Steyr: 12 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Vorwarts Steyr ở mùa giải 2026/2027, Markus Wallner thi đấu 1056 phút và đá chính 12 trận.
Horn: 24 trận, 0 bàn, 4 kiến tạo
WSG Tirol: 21 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo
Wacker Innsbruck: 52 trận, 6 bàn, 3 kiến tạo
Wacker Innsbruck Amateure: 4 trận, 3 bàn, 1 kiến tạo
Trang liên quan: Vorwarts Steyr, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Markus Wallner năm nay 30 tuổi. Ngày sinh: 27 tháng 10, 1996.
Vị trí: Tiền đạo.
Markus Wallner đang thi đấu cho Vorwarts Steyr.
Chiều cao của Markus Wallner: 184 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Áo.
Markus Wallner mùa giải 2022-2023: 22 trận, 0 bàn thắng và 4 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Markus Wallner mùa giải 2022-2023: 22 trận, 0 bàn thắng và 4 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 1.187. Điểm đánh giá trung bình: 6,4.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022-2023 | 2. Liga (Áo) | Horn | 21 | 1.161 | 0 | 4 | 6,4 |
| Cúp Quốc gia Áo | Horn | 1 | 26 | 0 | 0 | – | |
| 2021-2022 | 2. Liga (Áo) | Horn | 1 | 75 | 0 | 0 | – |
| Cúp Quốc gia Áo | Horn | 1 | 46 | 0 | 0 | – | |
| Bundesliga (Áo) | WSG Tirol | 17 | 365 | 0 | 0 | 6,5 | |
| Cúp Quốc gia Áo | WSG Tirol | 3 | 148 | 2 | 0 | – | |
| 3. Liga (Áo) | Wacker Innsbruck | 1 | 80 | 0 |
| 0 |
| – |
| 2020-2021 | Bundesliga (Áo) | WSG Tirol | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2. Liga (Áo) | Wacker Innsbruck | 23 | 721 | 2 | 1 | – | |
| Cúp Quốc gia Áo | Wacker Innsbruck | 1 | 12 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | 2. Liga (Áo) | Wacker Innsbruck | 25 | 1.544 | 4 | 2 | 6,8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Áo | Wacker Innsbruck | 2 | 146 | 0 | 0 | 6,0 |
| 2018-2019 | 2. Liga (Áo) | Wacker Innsbruck Amateure | 4 | 358 | 3 | 1 | 7,2 |
|---|