Quảng cáo
Max Grimm đang thi đấu cho Aubstadt. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Đức, Tuổi: 22, Chiều cao: 189 cm, Giá trị thị trường: 125 N €. 2025-2026: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Bayern Munchen II vs Aubstadt (14 tháng 9, 2024).
Cập nhật:
Cao nhất: 125 N € (15 thg 9, 2026)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Aubstadt | 22 tuổi | 125 N € | |
| Aubstadt | 22 tuổi | 100 N € | |
| Aubstadt | 22 tuổi | 50 N € | |
| Aubstadt | 21 tuổi | 50 N € | |
| Aubstadt | 21 tuổi | 50 N € | |
| Aubstadt | 20 tuổi | 25 N € | |
| Carl Zeiss Jena | 20 tuổi | 10 N € | |
| Carl Zeiss Jena |
Aubstadt: 12 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Aubstadt ở mùa giải 2026/2027, Max Grimm thi đấu 1005 phút và đá chính 12 trận.
Carl Zeiss Jena U19: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Aubstadt: 1 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Carl Zeiss Jena: 41 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Aubstadt, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Max Grimm năm nay 22 tuổi. Ngày sinh: 5 tháng 11, 2003.
Vị trí: Tiền đạo.
Max Grimm đang thi đấu cho Aubstadt.
Chiều cao của Max Grimm: 189 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Đức.
Giá trị chuyển nhượng: 125 N €.
| 20 tuổi |
| 25 N € |
| Carl Zeiss Jena | 19 tuổi | 50 N € |
| Carl Zeiss Jena | 19 tuổi | 50 N € |
| Carl Zeiss Jena | 18 tuổi | 25 N € |
Max Grimm mùa giải 2025-2026: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Max Grimm mùa giải 2025-2026: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 162.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Regionalliga (Đức) | Carl Zeiss Jena U19 | 2 | 162 | 0 | 0 | – |
| 2024-2025 | Regionalliga (Đức) | Carl Zeiss Jena U19 | 1 | 1 | 0 | 0 | – |
| Regionalliga (Đức) | Aubstadt | 1 | 27 | 1 | 0 | – | |
| 2023-2024 | Regionalliga (Đức) | Carl Zeiss Jena | 11 | 156 | 0 | 0 | – |
| 2022-2023 | Regionalliga (Đức) | Carl Zeiss Jena | 29 | 835 | 0 | 0 | – |
| Cúp Quốc gia Đức | Carl Zeiss Jena | 1 | 5 | 0 | 0 | 6,4 | |
| 2021-2022 |
|---|
| Giải trẻ U19 Đức |
| Carl Zeiss Jena U19 |
| 4 |
| 170 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| Cúp giải trẻ Bundesliga Đức | Carl Zeiss Jena U19 | 2 | 68 | 0 | 0 | – |