Quảng cáo
Michael Golding đang thi đấu cho Shrewsbury Town. Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Anh, Tuổi: 20, Chiều cao: 180 cm, Giá trị thị trường: 1 Tr €. 2026-2027: 10 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Shrewsbury Town vs Gillingham (31 tháng 10, 2026).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Không có dữ liệu
Cao nhất: 2 Tr € (30 thg 9, 2024)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Leicester | 20 tuổi | 1 Tr € |
Shrewsbury Town: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Shrewsbury Town ở mùa giải 2026/2027, Michael Golding thi đấu 104 phút và đá chính 0 trận.
Shrewsbury Town: 8 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Leicester City U21: 35 trận, 4 bàn, 3 kiến tạo
Chelsea U21: 17 trận, 2 bàn, 4 kiến tạo
Chelsea: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Chelsea U19: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Shrewsbury Town, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Michael Golding năm nay 20 tuổi. Ngày sinh: 23 tháng 5, 2006.
Vị trí: Tiền vệ.
Michael Golding đang thi đấu cho Shrewsbury Town.
Chiều cao của Michael Golding: 180 cm.
Chân thuận: Phải.
| Leicester | 19 tuổi | 1,5 Tr € |
| Leicester | 19 tuổi | 2 Tr € |
| Leicester | 19 tuổi | 2 Tr € |
| Leicester | 18 tuổi | 2 Tr € |
| Leicester | 18 tuổi | 2 Tr € |
| Chelsea U21 | 17 tuổi | 300 N € |
Quốc tịch: Anh.
Giá trị chuyển nhượng: 1 Tr €.
Michael Golding mùa giải 2026-2027: 10 trận, 2 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Michael Golding mùa giải 2026-2027: 10 trận, 2 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 431.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | League Two (Anh) | Shrewsbury Town | 6 | 104 | 0 | 0 | 6,2 |
| EFL Trophy | Shrewsbury Town | 2 | 166 | 1 | 0 | 7,2 | |
| Cúp National League (Anh) | Leicester City U21 | 1 | 82 | 0 | 0 | – | |
| Premier League Cup | Leicester City U21 | 1 | 79 | 1 | 0 | 7,6 | |
| 2025-2026 | Premier League 2 - Division 1 (Anh) | Leicester City U21 | 17 | 952 | 2 | 0 | 6,3 |
| Premier League Cup | Leicester City U21 | 3 | 165 | 0 | 1 | 6,1 | |
| Cúp National League (Anh) |
| Leicester City U21 |
| 3 |
| 108 |
| 0 |
| 0 |
| 6,0 |
| Premier League International Cup | Leicester City U21 | 1 | 75 | 0 | 1 | 6,5 |
| 2024-2025 | Premier League 2 - Division 1 (Anh) | Leicester City U21 | 7 | 487 | 1 | 1 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EFL Trophy | Leicester City U21 | 2 | 119 | 0 | 0 | 6,7 | |
| Premier League | AnhĐội tuyển quốc gia | 1 | 1 | 0 | 0 | 6,8 |
| 2023-2024 | Premier League 2 - Division 1 (Anh) | Chelsea U21 | 12 | 715 | 0 | 2 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Premier League Cup | Chelsea U21 | 3 | 199 | 1 | 1 | 7,2 | |
| EFL Trophy | Chelsea U21 | 1 | 66 | 1 | 1 | 7,7 | |
| Cúp FA | Chelsea | 1 | 1 | 0 | 0 | 6,9 | |
| Giao hữu quốc tế | AnhĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 1 | 6,8 |
| 2023 | U17 World Championship | AnhĐội tuyển quốc gia | 3 | 208 | 0 | 1 | – |
|---|
| 2022-2023 | EFL Trophy | Chelsea U21 | 1 | 76 | 0 | 0 | 5,8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Youth League (châu Âu) | Chelsea U19 | 1 | 12 | 0 | 0 | 6,8 | |
| Giải U17 châu Âu | AnhĐội tuyển quốc gia | 11 | 728 | 3 | 1 | – | |
| Giao hữu quốc tế | AnhĐội tuyển quốc gia | 3 | 216 | 1 | 1 | 6,5 |
| 2022 | Giao hữu quốc tế | AnhĐội tuyển quốc gia | 2 | 103 | 0 | 0 | 5,7 |
|---|
| 2021-2022 | Giải Montaigu | AnhĐội tuyển quốc gia | 2 | 47 | 0 | 0 | 6,0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giao hữu quốc tế | AnhĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
| 2021 | Giao hữu quốc tế | AnhĐội tuyển quốc gia | 1 | 25 | 1 | 0 | 6,7 |
|---|