Cập nhật:
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Nigeria, Tuổi: 35, Chiều cao: 185 cm. Michael Omoh mùa giải 2023-2024: 6 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Michael Omoh ra sân là Liaoning Tieren vs Yanbian Longding, với 43 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 18 tháng 10, 2023.
Farul Constanta: 13 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo
Liaoning Tieren: 17 trận, 0 bàn, 2 kiến tạo
Academica Clinceni: 19 trận, 1 bàn, 3 kiến tạo
ACSM Politehnica Iași: 25 trận, 4 bàn, 1 kiến tạo
Mjallby AIF: 13 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Orebro: 60 trận, 2 bàn, 5 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Michael Omoh năm nay 35 tuổi. Ngày sinh: 29 tháng 8, 1991.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Michael Omoh: 185 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Nigeria.
Michael Omoh mùa giải 2023-2024: 6 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Michael Omoh mùa giải 2023-2024: 6 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 212.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Liga II (Romania) | Farul Constanta | 1 | 54 | 0 | 0 | – |
| Giải hạng Nhất Trung Quốc (League One) | Liaoning Tieren | 5 | 158 | 0 | 1 | 6,8 | |
| 2023 | Giải hạng Nhất Trung Quốc (League One) | Liaoning Tieren | 4 | 193 | 0 | 0 | 6,7 |
| 2022-2023 | Giải hạng Nhất Trung Quốc (League One) | Liaoning Tieren | 8 | 532 | 0 | 1 | 6,6 |
| 2021-2022 | SuperLiga (Romania) | Farul Constanta | 12 | 626 | 2 | 0 | 6,5 |
| SuperLiga (Romania) | Academica Clinceni |
| 18 |
| 1.203 |
| 1 |
| 3 |
| 6,5 |
| Romanian Cup | Academica Clinceni | 1 | 76 | 0 | 0 | – |
| 2020-2021 | Giải VĐQG Israel (Ligat Ha'al) | ACSM Politehnica Iași | 5 | 314 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SuperLiga (Romania) | ACSM Politehnica Iași | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | SuperLiga (Romania) | ACSM Politehnica Iași | 17 | 1.193 | 4 | 1 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Romanian Cup | ACSM Politehnica Iași | 2 | 69 | 0 | 0 | – | |
| Superettan (Thụy Điển) | Mjallby AIF | 12 | 593 | 0 | 0 | – |
| 2019 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 10 | 259 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|
| 2018-2019 | Superettan (Thụy Điển) | Mjallby AIF | 1 | 76 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 5 | 232 | 0 | 0 | 6,6 |
| 2018 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 4 | 156 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|
| 2017-2018 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 8 | 448 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|
| 2017 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 8 | 446 | 1 | 0 | 6,5 |
|---|
| 2016-2017 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 20 | 1.070 | 1 | 5 | 6,6 |
|---|
| 2016 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 4 | 147 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Allsvenskan (Thụy Điển) | Ostersunds | 6 | 320 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2015-2016 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 1 | 13 | 0 | 0 | – |
|---|