Cao nhất: 475 N € (28 thg 6, 2018)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Vilafranquense | 32 tuổi | 75 N € | |
| Vilafranquense | 32 tuổi | 100 N € | |
| Academica Coimbra | 31 tuổi | 100 N € | |
| Academica Coimbra | 31 tuổi | 150 N € | |
| Academica Coimbra | 30 tuổi | 250 N € | |
| Academica Coimbra | 29 tuổi | 200 N € | |
| Academica Coimbra |
Cập nhật:
Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Bồ Đào Nha, Tuổi: 37, Chiều cao: 179 cm.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Mike ra sân là Leixoes vs Vilafranquense, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 15 tháng 3, 2022.
Dữ liệu sự nghiệp hiện có của Mike cho thấy số lần ra sân ở câu lạc bộ và đóng góp tấn công. Liên kết câu lạc bộ mở hồ sơ đội.
UDVilafranquense: 19 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo
Academica Coimbra: 14 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Mike năm nay 37 tuổi. Ngày sinh: 1 tháng 10, 1989.
Vị trí: Hậu vệ.
Chiều cao của Mike: 179 cm.
Chân thuận: Phải.
| 29 tuổi |
| 225 N € |
| Academica Coimbra | 28 tuổi | 475 N € |
| Academica Coimbra | 28 tuổi | 350 N € |
| Academica Coimbra | 27 tuổi | 250 N € |
| Covilha | 27 tuổi | 450 N € |
| Covilha | 26 tuổi | 200 N € |
| Aves | 26 tuổi | 200 N € |
| Aves | 25 tuổi | 350 N € |
| Santa Clara | 24 tuổi | 300 N € |
Quốc tịch: Bồ Đào Nha.
Mike mùa giải 2021-2022: 19 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 1.264. Điểm đánh giá trung bình: 6,3.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021-2022 | Liga Portugal 2 (Bồ Đào Nha) | UDVilafranquense | 19 | 1.264 | 1 | 1 | 6,3 |
| 2020-2021 | Liga Portugal 2 (Bồ Đào Nha) | Academica Coimbra | 13 | 961 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | Liga Portugal 2 (Bồ Đào Nha) | Academica Coimbra | 1 | 85 | 0 | 0 | – |