Quảng cáo
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Nga, Tuổi: 39, Chiều cao: 175 cm. 2022-2023: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Club FCSB vs Shakhtyor Karagandy (23 tháng 7, 2021).
Cập nhật:
Aksu: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Shakhtyor Karagandy: 15 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Anzhi Makhachkala: 26 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Mikhail Bakaev năm nay 39 tuổi. Ngày sinh: 5 tháng 8, 1987.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Mikhail Bakaev: 175 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Nga.
Mikhail Bakaev mùa giải 2022-2023: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Mikhail Bakaev mùa giải 2022-2023: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 50.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022-2023 | Giải hạng Nhì Nga (First League) | Aksu | 1 | 25 | 0 | 0 | – |
| Cúp Quốc gia Kazakhstan | Aksu | 1 | 25 | 0 | 0 | – | |
| 2021-2022 | Giải VĐQG Kazakhstan (Premier League) | Aksu | 3 | 148 | 0 | 0 | – |
| Cúp Quốc gia Kazakhstan | Aksu | 1 | 55 | 0 | 0 | – | |
| Europa Conference League | Shakhtyor Karagandy | 2 | 108 | 0 | 0 | – | |
| Giải VĐQG Kazakhstan (Premier League) | Shakhtyor Karagandy | 1 | 46 | 0 | 0 | – | |
| 2020-2021 | Giải VĐQG Kazakhstan (Premier League) | Shakhtyor Karagandy | 12 | 594 | 0 | 0 | – |
| 2017-2018 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Anzhi Makhachkala | 17 | 1.215 | 0 | 0 | 6,6 |
| 2010-2011 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Anzhi Makhachkala | 6 | 241 | 0 | 0 | – |
| 2009-2010 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Anzhi Makhachkala | 3 | 175 | 0 | 0 | – |