Quảng cáo
Miles Storey đang thi đấu cho Hereford United. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Anh, Tuổi: 32, Chiều cao: 176 cm. 2023-2024: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Hereford United vs Portsmouth (5 tháng 11, 2022).
Cập nhật:
Inverness: 49 trận, 5 bàn, 3 kiến tạo
Hereford FC: 1 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Partick Thistle: 20 trận, 0 bàn, 2 kiến tạo
St Johnstone: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Hereford United, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Miles Storey năm nay 32 tuổi. Ngày sinh: 4 tháng 1, 1994.
Vị trí: Tiền đạo.
Miles Storey đang thi đấu cho Hereford United.
Chiều cao của Miles Storey: 176 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Anh.
Miles Storey mùa giải 2023-2024: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Miles Storey mùa giải 2023-2024: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 51.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | FA Trophy | Inverness | 2 | 51 | 0 | 0 | – |
| 2022-2023 | Cúp FA | Hereford FC | 1 | 90 | 1 | 0 | 6,9 |
| Cúp FA | Inverness | 1 | 80 | 0 | 0 | – | |
| 2021-2022 | Cúp FA | Inverness | 1 | 76 | 0 | 0 | – |
| 2020-2021 | Championship (Scotland) | Inverness | 20 | 1.278 | 2 | 2 | – |
| Scottish Cup | Inverness | 3 | 270 | 0 | 0 | 5,7 | |
| Cúp Liên đoàn Scotland |
| 3 |
| 128 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| 2019-2020 | Championship (Scotland) | Inverness | 12 | 836 | 1 | 0 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Scottish Cup | Inverness | 3 | 173 | 0 | 0 | – | |
| Scottish Challenge Cup | Inverness | 1 | 90 | 1 | 0 | – |
| 2018-2019 | Championship (Scotland) | Partick Thistle | 3 | 142 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Scottish Cup | Partick Thistle | 2 | 97 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2017-2018 | Giải VĐQG Scotland (Premiership) | Partick Thistle | 15 | 775 | 0 | 2 | 6,4 |
|---|
| 2016-2017 | Giải VĐQG Scotland (Premiership) | St Johnstone | 2 | 83 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2015-2016 | Giải VĐQG Scotland (Premiership) | Inverness | 3 | 269 | 1 | 1 | 7,0 |
|---|