Quảng cáo
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Tunisia, Tuổi: 34, Chiều cao: 184 cm. 2021-2022: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Belouizdad vs Etoile Sahel (20 tháng 3, 2022).
Cập nhật:
Etoile Sahel: 11 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Al-Ittihad: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Al-Ahli: 4 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Mohamed ben Amor năm nay 34 tuổi. Ngày sinh: 3 tháng 5, 1992.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Mohamed ben Amor: 184 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Tunisia.
Mohamed ben Amor mùa giải 2021-2022: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Mohamed ben Amor mùa giải 2021-2022: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 210. Điểm đánh giá trung bình: 6,0.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021-2022 | Giải VĐQG Tunisia (Ligue Professionnelle 1) | Etoile Sahel | 2 | 165 | 0 | 0 | – |
| CAF Champions League | Etoile Sahel | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,0 | |
| 2020-2021 | CAF Confederation Cup | Etoile Sahel | 1 | 87 | 0 | 0 | – |
| Giao hữu quốc tế | Al-Ittihad | 1 | 13 | 0 | 0 | 6,8 | |
| 2019-2020 | CAF Champions League | Etoile Sahel | 4 | 294 | 0 | 0 | 6,9 |
| 2018 | CAF Champions League | Etoile Sahel | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2017-2018 | Giải vô địch thế giới | Al-Ittihad | 1 | 17 | 0 | 0 | 6,1 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải VĐQG Ả Rập Xê Út | Al-Ittihad | 1 | 68 | 0 | 0 | 6,3 | |
| Giải VĐQG Ả Rập Xê Út | Al-Ahli | 4 | 332 | 0 | 1 | 6,6 |