Quảng cáo
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Ai Cập, Tuổi: 33. 2022-2023: 21 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: El Mokawloon El Arab vs El Dakhlia (1 tháng 7, 2023).
Cập nhật:
El Mokawloon El Arab: 30 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
El Gounah: 22 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
El-Sharkia Enppi: 16 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Mohamed Rizk năm nay 33 tuổi. Ngày sinh: 1 tháng 6, 1993.
Vị trí: Tiền vệ.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Ai Cập.
Mohamed Rizk mùa giải 2022-2023: 21 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Mohamed Rizk mùa giải 2022-2023: 21 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 834.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022-2023 | Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | El Mokawloon El Arab | 15 | 671 | 0 | 0 | 6,4 |
| Scores Cup (Ai Cập) | El Mokawloon El Arab | 1 | 59 | 0 | 0 | 6,6 | |
| Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | El Gounah | 5 | 104 | 0 | 1 | 6,4 | |
| 2021-2022 | Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | El Gounah | 17 | 843 | 0 | 0 | 6,4 |
| Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | El Mokawloon El Arab | 2 | 168 | 0 | 0 | 6,2 | |
| 2020-2021 | Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | El Mokawloon El Arab | 12 | 819 |
| 0 |
| 0 |
| 6,4 |
| Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | El-Sharkia Enppi | 11 | 476 | 0 | 0 | 6,6 |
| 2019-2020 | Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | El-Sharkia Enppi | 5 | 417 | 0 | 0 | – |
|---|