Quảng cáo
Vị trí: Thủ môn, Quốc tịch: Moldova, Tuổi: 32. 2026-2027: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Real Sociedad (W) vs Fenerbahce (W) (29 tháng 10, 2026).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Natalia Munteanu năm nay 32 tuổi. Ngày sinh: 1 tháng 12, 1993.
Vị trí: Thủ môn.
Quốc tịch: Moldova.
Natalia Munteanu mùa giải 2026-2027: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Natalia Munteanu mùa giải 2026-2027: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 270. Điểm đánh giá trung bình: 6,1.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | EL W | Fenerbahce (W) | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,1 |
| 2025-2026 | Vòng loại World Championship nữ (châu Âu) | MoldovaĐội tuyển quốc gia | 3 | 225 | 0 | 0 | – |
| 2024-2025 | Nations League Nữ (châu Âu) | MoldovaĐội tuyển quốc gia | 4 | 359 | 0 | 0 | – |
| Vòng loại Euro Nữ | MoldovaĐội tuyển quốc gia | 2 | 180 | 0 | 0 | 5,8 | |
| 2023-2024 | Vòng loại Euro Nữ | MoldovaĐội tuyển quốc gia | 3 | 270 | 0 | 0 | 5,8 |
| 2022-2023 | Vòng loại World Championship nữ (châu Âu) |
| MoldovaĐội tuyển quốc gia |
| 1 |
| 90 |
| 0 |
| 0 |
| 7,6 |
| 2021-2022 | Champions League Nữ | Apollon Limassol (W) | 1 | 120 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng loại World Championship nữ (châu Âu) | MoldovaĐội tuyển quốc gia | 7 | 564 | 0 | 0 | 6,1 |
| 2020-2021 | Euro Nữ | MoldovaĐội tuyển quốc gia | 3 | 225 | 0 | 0 | 6,2 |
|---|
| 2019-2021 | Euro Nữ | MoldovaĐội tuyển quốc gia | 2 | 180 | 0 | 0 | 5,7 |
|---|
| 2019-2020 | Euro Nữ | MoldovaĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
|---|