Cao nhất: 50 N € (11 thg 12, 2016)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Stjarnan Gardabaer | 22 tuổi | 50 N € | |
| Aarhus AGF | 21 tuổi | 50 N € | |
| Aarhus AGF | 21 tuổi | 50 N € | |
| Aarhus AGF | 20 tuổi | 50 N € | |
| Aarhus AGF | 20 tuổi | 50 N € | |
| Aarhus AGF U19 | 19 tuổi | 50 N € |
Cập nhật:
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Đan Mạch, Tuổi: 29, Chiều cao: 188 cm. Nimo Gribenco mùa giải 2019-2020: 2 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Nimo Gribenco ra sân là Stjarnan Gardabaer vs Espanyol de Barcelona, với 25 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 2 tháng 8, 2019.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Nimo Gribenco năm nay 29 tuổi. Ngày sinh: 23 tháng 1, 1997.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Nimo Gribenco: 188 cm.
Chân thuận: Cả hai.
Quốc tịch: Đan Mạch.
Nimo Gribenco mùa giải 2019-2020: 2 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Nimo Gribenco mùa giải 2019-2020: 2 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 26.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019-2020 | Besta-deild karla (Iceland) | Aarhus AGF | 1 | 1 | 0 | 0 | – |
| UEFA Europa League | Stjarnan Gardabaer | 1 | 25 | 0 | 1 | – | |
| 2018-2019 | Besta-deild karla (Iceland) | Aarhus AGF | 3 | 33 | 0 | 0 | – |
| 2016-2017 | Superliga (Đan Mạch) | Aarhus AGF | 1 | 4 | 0 | 0 | – |