Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cập nhật:
Ö. Ortaç đang thi đấu cho Mersin İdmanyurdu. Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Thổ Nhĩ Kỳ, Tuổi: 25, Chiều cao: 180 cm. Ö. Ortaç mùa giải 2025-2026: 2 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Ö. Ortaç ra sân là Silifke Belediyespor vs Antalyaspor, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 4 tháng 12, 2025.
Yeni Mersin İdmanyurdu: 4 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Yeni Mersin İdmanyurdu ở mùa giải 2026/2027, Ö. Ortaç thi đấu 360 phút và đá chính 4 trận.
Silifke Belediyespor: 2 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Sarıyer: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Gumushanespor: 8 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Mersin İdmanyurdu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Ö. Ortaç năm nay 25 tuổi. Ngày sinh: 19 tháng 1, 2001.
Vị trí: Hậu vệ.
Ö. Ortaç đang thi đấu cho Mersin İdmanyurdu.
Chiều cao của Ö. Ortaç: 180 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Thổ Nhĩ Kỳ.
Ö. Ortaç mùa giải 2025-2026: 2 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Ö. Ortaç mùa giải 2025-2026: 2 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 180. Điểm đánh giá trung bình: 6,9.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Turkish Cup | Silifke Belediyespor | 2 | 180 | 0 | 1 | 6,9 |
| 2023-2024 | Turkish Cup | Sarıyer | 1 | 105 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | 2. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Sarıyer | 1 | 17 | 0 | 0 | – |
| 3. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Gumushanespor | 3 | 142 | 0 | 0 | – | |
| Turkish Cup | Gumushanespor | 1 | 70 | 0 | 0 | – | |
| 2020-2021 | 2. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Gumushanespor | 4 | 109 | 0 | 0 | – |