Cập nhật:
Vị trí: Thủ môn, Quốc tịch: Thụy Điển, Tuổi: 36, Chiều cao: 193 cm. Ole Soderberg mùa giải 2020-2021: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Ole Soderberg ra sân là AIK vs Kalmar, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 1 tháng 12, 2020.
Kalmar: 47 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Eskilstuna: 12 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Molde: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Ole Soderberg năm nay 36 tuổi. Ngày sinh: 20 tháng 7, 1990.
Vị trí: Thủ môn.
Chiều cao của Ole Soderberg: 193 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Thụy Điển.
Ole Soderberg mùa giải 2020-2021: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Ole Soderberg mùa giải 2020-2021: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 270. Điểm đánh giá trung bình: 7,1.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020-2021 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Kalmar | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,1 |
| 2020 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Kalmar | 8 | 720 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2019-2020 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Eskilstuna | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,9 |
| 2019 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Eskilstuna | 11 | 945 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2017 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Kalmar | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2016-2017 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Kalmar |
| 12 |
| 1.080 |
| 0 |
| 0 |
| 6,2 |
| 2016 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Kalmar | 7 | 630 | 0 | 0 | 6,7 |
|---|
| 2015-2016 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Kalmar | 10 | 900 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|
| 2015 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Kalmar | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,7 |
|---|
| 2014-2015 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Kalmar | 3 | 228 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2012-2013 | Eliteserien (Na Uy) | Molde | 1 | 35 | 0 | 0 | – |
|---|