Quảng cáo
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cập nhật:
Olivia Chance đang thi đấu cho Kolbotn(w). Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: New Zealand, Tuổi: 33, Chiều cao: 157 cm, Giá trị thị trường: 20 N €. Olivia Chance mùa giải 2022-2023: 27 trận, 1 bàn thắng và 5 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Olivia Chance ra sân là Switzerland (W) vs New Zealand (W), với 45 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 30 tháng 7, 2023.
Celtic (W): 20 trận, 1 bàn, 5 kiến tạo
Brisbane Roar (W): 11 trận, 2 bàn, 2 kiến tạo
Aston Villa (W): 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Kolbotn(w), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Olivia Chance năm nay 33 tuổi. Ngày sinh: 5 tháng 10, 1993.
Vị trí: Tiền vệ.
Olivia Chance đang thi đấu cho Kolbotn(w).
Chiều cao của Olivia Chance: 157 cm.
Quốc tịch: New Zealand.
Giá trị chuyển nhượng: 20 N €.
Olivia Chance mùa giải 2022-2023: 27 trận, 1 bàn thắng và 5 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Olivia Chance mùa giải 2022-2023: 27 trận, 1 bàn thắng và 5 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 1.959.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Giao hữu quốc tế | New ZealandĐội tuyển quốc gia | 1 | 16 | 0 | 0 | 5,9 |
| 2023 | World Championship nữ | New ZealandĐội tuyển quốc gia | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2022-2023 | Giải VĐQG Nữ Scotland | Celtic (W) | 19 | 1.380 | 1 | 5 | 7,0 |
| Giao hữu quốc tế | New ZealandĐội tuyển quốc gia | 8 | 579 | 0 | 0 | 6,1 | |
| 2022 | Giao hữu quốc tế | New ZealandĐội tuyển quốc gia | 3 | 269 | 1 | 0 | 6,7 |
| 2021-2022 | Champions League Nữ |
| 1 |
| 45 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| Giao hữu quốc tế | New ZealandĐội tuyển quốc gia | 7 | 445 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2021 | Giao hữu quốc tế | New ZealandĐội tuyển quốc gia | 4 | 323 | 0 | 2 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bóng đá nữ Olympic | New ZealandĐội tuyển quốc gia | 2 | 133 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2020-2021 | A-League Nữ (Úc) | Brisbane Roar (W) | 11 | 803 | 2 | 2 | 7,7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Liên đoàn nữ Anh | Aston Villa (W) | 1 | 52 | 0 | 0 | – |
| 2020 | Giao hữu quốc tế | New ZealandĐội tuyển quốc gia | 1 | 75 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|
| 2019-2020 | Cúp Algarve | New ZealandĐội tuyển quốc gia | 1 | 66 | 1 | 0 | 7,6 |
|---|
| 2019 | World Championship nữ | New ZealandĐội tuyển quốc gia | 2 | 178 | 0 | 0 | 6,2 |
|---|
| 2018-2019 | World Championship nữ | New ZealandĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giao hữu quốc tế | New ZealandĐội tuyển quốc gia | 1 | 17 | 0 | 0 | 6,9 |