Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 100 N € (2 thg 12, 2025)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Dunfermline Athletic | 20 tuổi | 100 N € | |
| Bristol City U21 | 20 tuổi | 100 N € |
Cập nhật:
Olly Thomas đang thi đấu cho Dunfermline Athletic. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Anh, Tuổi: 21, Chiều cao: 182 cm, Giá trị thị trường: 100 N €. Olly Thomas mùa giải 2025-2026: 14 trận, 2 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Olly Thomas ra sân là Dunfermline Athletic vs Aberdeen, với 83 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 8 tháng 3, 2026.
Dunfermline Athletic: 10 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo
Bristol City U21: 2 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Peterborough United U21: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Bristol City: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Newport County: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Dunfermline Athletic, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Olly Thomas năm nay 21 tuổi. Ngày sinh: 28 tháng 7, 2005.
Vị trí: Tiền đạo.
Olly Thomas đang thi đấu cho Dunfermline Athletic.
Chiều cao của Olly Thomas: 182 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Anh.
Giá trị chuyển nhượng: 100 N €.
Olly Thomas mùa giải 2025-2026: 14 trận, 2 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Olly Thomas mùa giải 2025-2026: 14 trận, 2 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 587.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Championship (Scotland) | Dunfermline Athletic | 8 | 353 | 0 | 0 | 6,4 |
| Scottish Cup | Dunfermline Athletic | 2 | 154 | 2 | 0 | 7,7 | |
| English U21 League Cup | Bristol City U21 | 1 | 64 | 0 | 0 | 6,5 | |
| Championship (Anh) | Peterborough United U21 | 1 | 3 | 0 | 0 | 6,4 | |
| Championship (Anh) | Bristol City | 2 | 13 | 0 | 0 | 6,3 | |
| 2023-2024 | English U21 League Cup | Bristol City U21 | 1 | 60 | 0 | 1 | 6,9 |
| League Two (Anh) |
| Newport County |
| 8 |
| 131 |
| 0 |
| 0 |
| 6,4 |
| English Football League Trophy | Newport County | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,2 |