Quảng cáo
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất, Tuổi: 35, Chiều cao: 173 cm. 2023-2024: 4 trận, 0 bàn, 2 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Al-Sharjah vs Al-Wasl (27 tháng 8, 2023).
Cập nhật:
Không có dữ liệu
Al Wasl: 15 trận, 0 bàn, 2 kiến tạo
Shabab Al-Ahli Dubai: 13 trận, 2 bàn, 2 kiến tạo
Al-Jazira(UAE): 16 trận, 4 bàn, 4 kiến tạo
Al-Hilal: 8 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo
Al-Ain: 7 trận, 2 bàn, 1 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Omar Abdulrahman năm nay 35 tuổi. Ngày sinh: 20 tháng 9, 1991.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Omar Abdulrahman: 173 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất.
Omar Abdulrahman mùa giải 2023-2024: 4 trận, 0 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Omar Abdulrahman mùa giải 2023-2024: 4 trận, 0 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 91. Điểm đánh giá trung bình: 6,9.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Giải VĐQG UAE (Pro League) | Al Wasl | 2 | 2 | 0 | 0 | 6,1 |
| Cúp Liên đoàn UAE | Al Wasl | 2 | 89 | 0 | 2 | 7,7 | |
| 2022-2023 | Giải VĐQG UAE (Pro League) | Al Wasl | 10 | 549 | 0 | 0 | 6,5 |
| Cúp Liên đoàn UAE | Al Wasl | 1 | 56 | 0 | 0 | 5,8 | |
| 2022 | AFC Champions League | Shabab Al-Ahli Dubai | 5 | 208 | 0 | 2 | 6,9 |
| Vòng loại World Championship (AFC) | Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhấtĐội tuyển quốc gia | 2 | 82 | 0 | 0 | 6,1 |
| 2021-2022 | Giải VĐQG UAE (Pro League) | Shabab Al-Ahli Dubai | 5 | 214 | 1 | 0 | 6,8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Liên đoàn UAE | Shabab Al-Ahli Dubai | 2 | 168 | 1 | 0 | 6,8 | |
| AFC Champions League | Shabab Al-Ahli Dubai | 1 | 61 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2020-2021 | Giải VĐQG UAE (Pro League) | Al-Jazira(UAE) | 2 | 117 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|
| 2019-2020 | Giải VĐQG UAE (Pro League) | Al-Jazira(UAE) | 11 | 863 | 2 | 2 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Tổng thống UAE | Al-Jazira(UAE) | 3 | 204 | 2 | 2 | 9,9 | |
| Vòng loại World Championship (AFC) | Al-Hilal | 3 | 120 | 0 | 0 | – |
| 2018-2019 | Giải VĐQG Ả Rập Xê Út | Al-Hilal | 5 | 361 | 1 | 1 | 7,2 |
|---|
| 2018 | AFC Champions League | Al-Ain | 2 | 180 | 1 | 0 | 7,6 |
|---|
| 2017-2018 | AFC Champions League | Al-Ain | 5 | 449 | 1 | 1 | 6,9 |
|---|