Không có dữ liệu
Cao nhất: 1,2 Tr € (4 thg 8, 2012)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Puebla | 32 tuổi | 300 N € | |
| Atletico Tucuman | 31 tuổi | 350 N € | |
| Atletico Tucuman | 30 tuổi | 350 N € | |
| Rangers Talca | 28 tuổi | 600 N € | |
| Torino | 28 tuổi | 600 N € | |
| Torino | 27 tuổi | 900 N € | |
| Rangers Talca | 27 tuổi | 1,2 Tr € | |
Cập nhật:
Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Uruguay, Tuổi: 41, Chiều cao: 179 cm.
Rayo Vallecano: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Puebla: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Atletico Tucuman: 15 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Pablo Caceres năm nay 41 tuổi. Ngày sinh: 22 tháng 4, 1985.
Vị trí: Hậu vệ.
Chiều cao của Pablo Caceres: 179 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Uruguay.
| Mallorca |
| 26 tuổi |
| 1 Tr € |
| Mallorca | 26 tuổi | 400 N € |
| Club Atletico Tigre | 25 tuổi | 300 N € |
| Club Atletico Tigre | 25 tuổi | 300 N € |
| Danubio | 24 tuổi | 300 N € |
| Omonia Nicosia | 24 tuổi | 300 N € |
| Duisburg | 24 tuổi | 400 N € |
| Duisburg | 23 tuổi | 300 N € |
| Duisburg | 23 tuổi | 500 N € |
| Duisburg | 22 tuổi | 550 N € |
| Duisburg | 22 tuổi | 300 N € |
| Duisburg | 21 tuổi | 350 N € |
Pablo Caceres mùa giải 2017-2018: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 132.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017-2018 | Liga MX (Mexico) | Rayo Vallecano | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,6 |
| Liga MX (Mexico) | Puebla | 2 | 87 | 0 | 0 | 6,2 | |
| 2016-2017 | Liga MX (Mexico) | Rayo Vallecano | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,5 |
| Liga MX (Mexico) | Puebla | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,9 | |
| Giải hạng Nhất Argentina (Primera División) | Atletico Tucuman | 7 | 628 | 0 | 0 | 6,4 | |
| 2016 |
| Atletico Tucuman |
| 8 |
| 707 |
| 0 |
| 0 |
| 6,4 |
| 2011-2012 | La Liga | Rayo Vallecano | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
|---|