Quảng cáo
Pablo de Blasis đang thi đấu cho Cartagena. Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Argentina, Tuổi: 38, Chiều cao: 165 cm, Giá trị thị trường: 50 N €. 2026-2027: 9 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Villarreal B vs Cartagena (25 tháng 10, 2026).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Không có dữ liệu
Cao nhất: 3,5 Tr € (6 thg 2, 2017)
Cartagena: 9 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Cartagena ở mùa giải 2026/2027, Pablo de Blasis thi đấu 729 phút và đá chính 8 trận.
Cartagena: 111 trận, 9 bàn, 25 kiến tạo
Gimnasia La Plata: 65 trận, 5 bàn, 5 kiến tạo
Eibar: 58 trận, 7 bàn, 5 kiến tạo
Mainz 05: 97 trận, 14 bàn, 11 kiến tạo
Asteras Aktor: 13 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Cartagena, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Pablo de Blasis năm nay 38 tuổi. Ngày sinh: 4 tháng 2, 1988.
Vị trí: Tiền vệ.
Pablo de Blasis đang thi đấu cho Cartagena.
Chiều cao của Pablo de Blasis: 165 cm.
Chân thuận: Phải.
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Cartagena | 38 tuổi | 50 N € | |
| Cartagena | 38 tuổi | 50 N € | |
| Cartagena | 37 tuổi | 100 N € | |
| Gimnasia La Plata | 37 tuổi | 200 N € | |
| Gimnasia La Plata | 36 tuổi | 250 N € | |
| Gimnasia La Plata | 36 tuổi | 300 N € | |
| Gimnasia La Plata | 35 tuổi | 300 N € | |
| Gimnasia La Plata | 35 tuổi | 350 N € | |
| Cartagena | 35 tuổi | 500 N € | |
| Cartagena | 34 tuổi | 500 N € | |
| Cartagena | 34 tuổi | 500 N € | |
| Cartagena | 33 tuổi | 500 N € | |
| Cartagena | 33 tuổi | 500 N € | |
| Cartagena | 33 tuổi | 800 N € | |
| Free Player | 32 tuổi | 1,2 Tr € | |
| Eibar | 32 tuổi | 1,4 Tr € | |
| Eibar | 31 tuổi | 1,8 Tr € | |
| Eibar | 31 tuổi | 2 Tr € | |
| Eibar | 30 tuổi | 2 Tr € | |
| Mainz | 30 tuổi | 3 Tr € | |
| Mainz | 29 tuổi | 3 Tr € | |
| Mainz | 29 tuổi | 3 Tr € | |
| Mainz | 29 tuổi | 3,5 Tr € | |
| Mainz | 28 tuổi | 3 Tr € | |
| Mainz | 28 tuổi | 2,5 Tr € | |
| Mainz | 27 tuổi | 2,5 Tr € | |
| Mainz | 27 tuổi | 2 Tr € | |
| Mainz | 27 tuổi | 1,2 Tr € | |
| Asteras Aktor | 26 tuổi | 1 Tr € | |
| Asteras Aktor | 25 tuổi | 1 Tr € | |
| Asteras Aktor | 25 tuổi | 600 N € | |
| Asteras Aktor | 24 tuổi | 300 N € | |
| Gimnasia La Plata | 23 tuổi | 150 N € | |
| Gimnasia La Plata | 21 tuổi | 50 N € | |
| Gimnasia La Plata | 20 tuổi | 75 N € | |
| Gimnasia La Plata | 20 tuổi | 100 N € | |
| Gimnasia La Plata | 20 tuổi | 50 N € |
Quốc tịch: Argentina.
Giá trị chuyển nhượng: 50 N €.
Pablo de Blasis mùa giải 2026-2027: 9 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Pablo de Blasis mùa giải 2026-2027: 9 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 729. Điểm đánh giá trung bình: 7,0.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Primera División RFEF (Tây Ban Nha) | Cartagena | 9 | 729 | 1 | 1 | 7,0 |
| 2025-2026 | Cúp Nhà vua | Cartagena | 1 | 51 | 0 | 0 | 6,8 |
| 2025 | Giải hạng Nhất Argentina (Primera División) | Gimnasia La Plata | 9 | 578 | 1 | 0 | 6,6 |
| Copa Argentina | Gimnasia La Plata | 2 | 124 | 0 | 0 | 6,9 | |
| 2024-2025 | Giải hạng Nhất Argentina (Primera División) | Gimnasia La Plata | 5 | 266 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2024 | Giải hạng Nhất Argentina (Primera División) |
| 14 |
| 874 |
| 2 |
| 0 |
| 6,5 |
| Cúp Liên đoàn Chuyên nghiệp Argentina | Gimnasia La Plata | 12 | 1.008 | 1 | 4 | 6,9 |
| Copa Argentina | Gimnasia La Plata | 2 | 62 | 1 | 0 | 6,9 |
| 2023-2024 | Cúp Liên đoàn Chuyên nghiệp Argentina | Gimnasia La Plata | 8 | 550 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải hạng Nhất Argentina (Primera División) | Gimnasia La Plata | 3 | 258 | 0 | 0 | 6,4 | |
| Copa Argentina | Gimnasia La Plata | 1 | 13 | 0 | 0 | – |
| 2023 | Cúp Liên đoàn Chuyên nghiệp Argentina | Gimnasia La Plata | 9 | 488 | 0 | 1 | 6,4 |
|---|
| 2022-2023 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Cartagena | 41 | 3.566 | 2 | 8 | 6,8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nhà vua | Cartagena | 2 | 90 | 0 | 1 | 6,8 |
| 2021-2022 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Cartagena | 34 | 2.657 | 4 | 7 | 6,9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nhà vua | Cartagena | 3 | 70 | 0 | 1 | 6,3 |
| 2020-2021 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Cartagena | 21 | 1.729 | 2 | 7 | 6,5 |
|---|
| 2019-2020 | La Liga | Eibar | 30 | 1.594 | 2 | 3 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nhà vua | Eibar | 3 | 270 | 3 | 2 | 7,6 |
| 2018-2019 | La Liga | Eibar | 24 | 1.517 | 2 | 0 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nhà vua | Eibar | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,5 | |
| Bundesliga | Mainz 05 | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,3 | |
| Cúp Quốc gia Đức | Mainz 05 | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2017-2018 | Bundesliga | Mainz 05 | 25 | 1.652 | 5 | 2 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Đức | Mainz 05 | 1 | 90 | 0 | 1 | 6,8 |
| 2016-2017 | Bundesliga | Mainz 05 | 31 | 1.655 | 5 | 4 | 6,4 |
|---|
| 2015-2016 | Bundesliga | Mainz 05 | 26 | 1.643 | 4 | 4 | 6,5 |
|---|
| 2014-2015 | Bundesliga | Mainz 05 | 12 | 458 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|
| 2013-2014 | Super League (Hy Lạp) | Asteras Aktor | 6 | 391 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2012-2013 | Super League (Hy Lạp) | Asteras Aktor | 7 | 435 | 0 | 0 | – |
|---|